
===============================================================================
| Đơn vị tính: Đồng | ||||
| NỘI DUNG | TỔNG DỰ TOÁN GIAO NĂM 2025 (bao gồm cả giao bổ sung tính đến thời điểm Quý 1/2025) | DỰ TOÁN THỰC HIỆN LŨY KẾ | DỰ TOÁN THỰC HIỆN QUÝ 1 | Tỷ lệ % thực hiện so với dự toán giao năm 2025 |
| Tổng dự toán | ||||
| A | (1) | (2) | (3) | (4) |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 300.760.842.000 | 60.680.255.913 | 60.680.255.913 | 20,18 |
| A. CHI THƯỜNG XUYÊN | 300.426.442.000 | 60.454.855.913 | 60.454.855.913 | 20,12 |
| 1. Giáo duc, đào tạo, dạy nghề (423.070) | 1.679.000.000 | 320.600.000 | 320.600.000 | 19,09 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên (423.070.092) | - | - | - | - |
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 1.679.000.000 | 320.600.000 | 320.600.000 | 19,09 |
| - Giáo dục sau đại học (423.070.082) | 1.290.000.000 | 320.600.000 | 320.600.000 | 24,85 |
| - Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác (423.070.085) | 389.000.000 | - | - | - |
| 2. Quản lý hành chính (423.340.341) | 16.720.000.000 | 3.104.645.077 | 3.104.645.077 | 18,57 |
| 2.1. Kinh phí thực hiện tự chủ (13) | 14.814.000.000 | 3.078.695.077 | 3.078.695.077 | 20,78 |
| 2.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ (12) | 1.105.000.000 | 25.950.000 | 25.950.000 | 2,35 |
| 2.3. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | 801.000.000 | - | - | - |
| 3. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | 265.027.442.000 | 56.406.272.256 | 56.406.272.256 | 21,28 |
| 3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | 198.605.392.000 | 41.567.734.583 | 41.567.734.583 | 20,93 |
| 3.1.1. Kinh phí thường xuyên hệ Dự phòng (13) | 57.564.000.000 | 12.744.998.898 | 12.744.998.898 | 22,14 |
| 3.1.2. Kinh phí thường xuyên hệ xã, phường (13) | 108.988.000.000 | 26.204.275.685 | 26.204.275.685 | 24,04 |
| 3.1.3. Kinh phí không thường xuyên (12) | 24.578.392.000 | 2.618.460.000 | 2.618.460.000 | 10,65 |
| 3.1.4. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | 7.475.000.000 | - | - | - |
| 3.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) | 50.345.332.000 | 12.238.170.928 | 12.238.170.928 | 24,31 |
| 3.2.1. Kinh phí thường xuyên (13) | 38.616.672.000 | 12.238.170.928 | 12.238.170.928 | 31,69 |
| 3.2.2. Kinh phí không thường xuyên (12) | 7.714.660.000 | - | - | - |
| 3.2.3. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | 4.014.000.000 | - | - | - |
| 3.3. Hoạt động Vệ sinh an toàn thực phẩm (423.130.134) | 846.500.000 | - | - | - |
| 3.3.1. Kinh phí thường xuyên (13) | - | - | - | |
| 3.3.2. Kinh phí không thường xuyên (12) | 846.500.000 | - | - | - |
| 3.3.3. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | - | - | - | |
| 3.4. Hoạt động Y tế khác (423.130.139) | 6.815.110.000 | 982.172.289 | 982.172.289 | 14,41 |
| 3.4.1. Kinh phí thường xuyên (13) | 3.996.000.000 | 976.941.744 | 976.941.744 | 24,45 |
| 3.4.2. Kinh phí không thường xuyên (12) | 2.632.110.000 | 5.230.545 | 5.230.545 | 0,20 |
| 3.4.3. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | 187.000.000 | - | - | - |
| 3.5. Hoạt động Dân số (423.130.151) | 8.415.108.000 | 1.618.194.456 | 1.618.194.456 | 19,23 |
| 3.5.1. Kinh phí thường xuyên (13) | 6.896.000.000 | 1.618.194.456 | 1.618.194.456 | 23,47 |
| 3.5.2. Kinh phí không thường xuyên (12) | 1.145.108.000 | - | - | - |
| 3.5.3. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | 374.000.000 | - | - | - |
| 4. Đảm bảo xã hội (423.370.398) | 9.446.000.000 | 623.338.580 | 623.338.580 | 6,60 |
| 4.1. Kinh phí thường xuyên | 6.170.000.000 | 473.098.480 | 473.098.480 | 7,67 |
| 4.2. Kinh phí không thường xuyên | 3.038.000.000 | 150.240.100 | 150.240.100 | 4,95 |
| 4.3. Quỹ tiền thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP (18) | 238.000.000 | - | - | - |
| 5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | 7.554.000.000 | - | - | - |
| 5.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | |
| 5.2. Kinh phí không thường xuyên | 7.554.000.000 | - | - | - |
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 334.400.000 | 225.400.000 | 225.400.000 | 67,40 |
| I. Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng ĐBDTTS và miền núi | 225.400.000 | 225.400.000 | 225.400.000 | 100,00 |
| 1. Sự nghiệp Y tế: Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (423.130.131.Mã số 0517) | 225.400.000 | 225.400.000 | 225.400.000 | 100,00 |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 225.400.000 | 225.400.000 | 225.400.000 | 200,00 |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 214.661.769 | 214.661.769 | 214.661.769 | 100,00 |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 10.738.231 | 10.738.231 | 10.738.231 | 100,00 |
| 2. Sự nghiệp Đảm bảo xã hội: Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn, Tiểu dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống (423.370.398.Mã số 0519) | - | - | - | |
| 3. Sự nghiệp kinh tế: Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình; Tiểu Dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình (423.280.338.Mã số 0521) | - | - | - | |
| II. Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững | - | - | - | |
| 1. Sự nghiệp Y tế: Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng. Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng (423.130.131.Mã số 0473) | - | - | - | |
| 2. Sự nghiệp đào tạo: Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình. Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình (423.070.085.Mã số 0477) | - | - | - | |
| 3. Sự nghiệp kinh tế: Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình. Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá (423.070.085.Mã số 0477) | - | - | - | |
| III. Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới | 109.000.000 | - | - | - |
| 1. Sự nghiệp kinh tế: Nội dung "Tăng cường công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới, truyền thông về xây dựng nôn thôn mới; thực hiện phong trào thi đua cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới" (423.280.338.Mã số 0502) | 109.000.000 | - | - | - |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | - | |
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 109.000.000 | - | - | - |
| - Ngân sách Trung ương (100) | 103.000.000 | - | - | - |
| - Ngân sách Địa phương (200) | 6.000.000 | - | - | - |