
====================================================================
| Đơn vị tính: Đồng | ||||
| NỘI DUNG | MN, MDP | TỔNG SỐ | Chi tiết đơn vị sử dụng ngân sách | |
| Bệnh viện đa khoa tỉnh | Sở Y tế | |||
| A | 01 | 02 | 03 | |
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | - | 93.400.000 | -93.400.000 | |
| 2. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | - | 93.400.000 | -93.400.000 | |
| 2.1. Hoạt động Y tế khác (423.130.132) | - | 93.400.000 | -93.400.000 | |
| 2.1. Kinh phí thường xuyên | - | - | ||
| 2.2. Kinh phí không thường xuyên | 12-200 | - | 93.400.000 | -93.400.000 |