Thực hiện Nghị định số 109/2021/NĐ-CP ngày 18/12/2021 của Chính phủ quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy (Nghị định 109/2021/NĐ-CP); Công văn số 556/BYT-AIDS ngày 09/02/2022 của Bộ Y tế về việc triển khai thực hiện Nghị định số 109/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ sở y tế đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy và hồ sơ, trình tự, thủ tục xác định tình trạng nghiện ma túy.
Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn đã đề nghị các cơ sở y tế trực thuộc trong toàn tỉnh rà soát và lập hồ sơ đảm bảo trách nhiệm pháp lý, minh chứng theo các tiêu chí tại Nghị định 109/2021/NĐ-CP. Đối chiếu với Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và đã phê duyệt danh mục kỹ thuật cho các đơn vị. Đến hiện tại danh sách, thông tin của 10 cơ sở đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn tính đến ngày 15/12/2022 (có danh sách cụ thể đính kèm).
Sở Y tế thông báo để các đơn vị được biết và thuận lợi trong phối hợp công tác. Trân trọng thông báo!
Cập nhật đến ngày 15/12/2022
| TT | Tên cơ sở/địa chỉ/số điện thoại liên hệ | Lãnh đạo/chức vụ/điện thoại |
| 1 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn - Địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. - Số điện thoại: 0209.3 882.111 |
- Ông Nông Văn Quân, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Chợ Đồn, số điện thoại: 0915.007.954 - Bà Nông Thị Nga, Phó trưởng khoa Truyền nhiễm, Kiểm soát bệnh tật & HIV/AIDS, số điện thoại: 0979.344.127 |
| 2 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới - Địa chỉ: Tổ 11 Thị trấn Đồng tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn - Số điện thoại: 0209.3.864.086 |
Ông Hoàng Xuân Sơn, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới, số điện thoại: 0982.512.756 |
| 3 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 11C, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Số điện thoại: 0209.3.873.381 |
Ông Hà Cát Trúc, Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Bắc Kạn, số điện thoại: 0979.748.545 |
| 4 |
- Tên cơ sở: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Số điện thoại liên hệ: 0209.3.870.324 |
Ông Trần Văn Tuyến, Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn, số điện thoại: 0915.026.390 |
| 5 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Na Rì - Địa chỉ: Tổ ND Pàn Chầu, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Số điện thoại: 0209.3.886.248 |
Ông Vi Văn Chấn, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Na Rì, số điện thoại: 0385.564.612 |
| 6 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông - Địa chỉ: Phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn. - Số điện thoại: 0209.3.850.064 |
Bà Hoàng Thị Hà, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông, số điện thoại: 0946.511.828 |
| 7 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm - Địa chỉ: Thôn Đông Lẻo, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. - Số điện thoại: 0209.3.893.358 |
Bà Ma Thị Sao,Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm, số điện thoại: 0973.668.173 |
| 8 |
- Cơ sở: Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ : Tổ 6, Phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn - Số điện thoại: 0293861488 |
Ông Ma Đức Thủy, Giám đốc Cơ sở Cai nghiện ma túy - Sở Lao động, Thương Binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn, số điện thoại: 0983.475.588 |
| 9 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn - Điện thoại: 02093876168. |
Ông Âu Văn Thảo, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, số điện thoại: 0983.864.269 |
| 10 |
- Cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn - Địa chỉ: Bản Súng, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 0209.3874.102 |
Ông Nông Văn Binh, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, số điện thoại: 0988.142.560 |
| Tổng cộng: 10 cơ sở đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy | ||
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA VIỆT ĐỨC
2. Địa chỉ: Số nhà 275, đường Trường Chinh, tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:1 Hàng ngày từ 7 giờ 30 đến 22 giờ 00, từ thứ 2 đến chủ nhật (7 ngày /tuần).
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| Số TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn |
| 1 1 | Bế Ngọc Minh | 000326/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Bác sĩ KBCB đa khoa, chuyên khoa CĐHA - Giám đốc phòng khám Đa khoa Việt Đức |
| 2 2 | Bế Thị Huệ | 000322/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nội tổng hợp |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Nội - Phó Giám đốc Phụ trách chuyên môn PKĐK Việt Đức. - Phụ trách phòng khám Nội khoa |
| 3 3 | Nguyễn Thị Nga | 000039/BK -CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản phụ khoa KHHGĐ |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Sản phụ khoa - Phụ trách phòng khám Sản khoa |
| 4 4 | Hà Sỹ Tưng | 000334/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
- Bác sĩ KBCB chuyên khoa YHCT, PHCN - Phụ trách phòng khám YHCT - PHCN |
| 5 5 | Hoàng Văn Hùng | 000347/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. |
Buổi sáng từ 7h00 - h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
- Bác sĩ KBCB chuyên khoa CĐHA - Phụ trách phòng Xét nghiệm, Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năng |
| 6 6 | Lý Thị Nga Bảy | 003106/LĐ -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Đa khoa |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h-22h |
- Bác sĩ KBCB Đa khoa - Phụ trách, phòng khám Đa khoa. |
| 7 | Đinh Thị The | 001391/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 8 7 | Lưu Thị Thu Huế | 001307/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 12/2011/ TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
- Hộ sinh - Phụ trách Hộ sinh, Điều Dưỡng, KTV |
| 9 8 | Triệu Thị Xiêm | 000485/BK -CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Kỹ thuật viên - Phòng Xét nghiệm |
| 10 9 | Đinh Hoàng Thưởng | 000501/BK -CCHN | Thực hiện chuyên môn về Vật lý trị liệu |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Kỹ thuật viên - Phòng PHCN - VLTL |
| 11 10 | Hoàng Thị Mong | 002070/BK -CCHN | Tham gia sơ cấp cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nhề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ dự phòng, y sỹ |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Y sĩ - Phòng khám Răng |
| 12 11 | Đinh Ngọc Lân | 001856/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 13 12 | Triệu Đình Tùng | 001271/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Y học cổ truyền |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Ysĩ - Phòng Châm cứu |
| 14 14 | Bàn Thị Lệ | 002069/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 15 15 | Bàn Thị Kiều | 002079/BK -CCHN |
Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 16 16 | Hoàng Thị Nga | 003085/BK -CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định, mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Điều Dưỡng |
| 17 17 | Chu Thị Bảy | 445/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc |
Buổi sáng từ 7h00 - 11h30; Buổi chiều từ 13h30 - 17h00 (từ thứ 2 đến thứ 6) Từ 7h00 - 22h (thứ 7, chủ nhật) Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h |
Dược sĩ - Quầy thuốc |
| 18 18 | Nguyễn Đình Viện | 000345/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Tâm thần kinh |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p; buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Tâm thần kinh - Bác sĩ Phòng khám Nội khoa |
| 19 19 | Hoàng Thị Định | 000058/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa Nội, YHCT, Thăm dò chức năng |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa YHCT, Chuyên khoa Nội, chuyên khoa TDCN - Bác sĩ Phòng khám Nội, PK YHCT, Phòng Nội soi tiêu hóa. |
| 20 20 | Đoàn Mạnh Linh | 001863/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh; Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt - Bác sĩ Phòng khám Răng |
| 21 21 | Đinh Mạnh Cường | 000056/BK –CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Nhãn khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý YHGĐ |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB Đa khoa; Chuyên khoa Nhãn khoa và Y học gia đình - Bác sĩ Phòng khám Đa khoa |
| 22 23 | Nguyễn Văn Dương | 000399/BK -CCHN | Khám bệnh, chưa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức |
Buổi sáng từ 11h30 - 13h30, buổi chiều từ 17h đến 22h (Thứ 2 đến thứ 6) |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Gây mê hồi sức - Bác sĩ Phòng Nội soi tiêu hóa |
| 23 25 | Ma Ngọc Tuấn | 001622/BK -CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh. |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30; buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa CĐHA - Bác sĩ Phòng Siêu âm |
| 24 | Hà Thị Ngâm Anh |
00478/ BK - CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật) |
Cử nhân Xét nghiệm Y học - Phòng Xét Nghiệm |
| 25 | Đỗ Văn chung |
001692/ BK - CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về Hình ảnh Y học |
- Buổi sáng từ 11h30 - 13h30p, buổi chiều từ 17h đến 22h (thứ 2 đến thứ 6). - Từ 7h00 - 22h Ca 1: từ 7h - 15h; Ca 2: từ 15h - 22h (Thứ 7, chủ nhật)) |
Cử nhân Hình ảnh Y học - Phòng chụp XQ |
5. Danh sách đăng ký người làm việc3:
| Số TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí làm việc4 |
| 1 | Châm Thị Bích Vân | Cử nhân Tài chính ngân hàng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phụ trách Phòng Tài chính, kế toán |
| 2 | Lý Thị Hiệu | Trung cấp kế toán thương mại |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phòng Tài chính, kế toán |
| 3 | Chu Thị Ánh | Trung cấp mầm non |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Phụ trách Phòng Hành chính, KHTH, Marketing |
| 4 | Lương Thị Dung | Cử nhân Luật |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Nhân viên - Phòng Hành chính, KHTH, Marketing |
| 5 | Trịnh Thị Việt | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
| 6 | Phạm Thị Thu Hằng | Cao đẳng hộ sinh |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Hộ sinh - Thực hành tại phòng khám |
| 7 | Dương Thu Phượng | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
| 8 | Hoàng Thị Hồng Trinh | Cử nhân Điều dưỡng |
Ca 1: Từ 7h - 15h. Ca 2: từ 15h - 22h Từ thứ 2 đến chủ nhật |
Điều dưỡng - Thực hành tại phòng khám |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên