| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể. | |||||
| 2. Địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Chợ Rã, Ba Bể, Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: Năm 2020 | |||||
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Âu Văn Thảo | 000116/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa II - Giám đốc |
| 2 | Khổng Văn Bình | 000011/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - P Giám đốc |
| 3 | Hoàng Văn Tông | 001023/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I -T.phòng KH-NV |
| 4 | Mùng Văn Khoan | 001079/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - P phòng KHNV |
| 5 | Đoàn Thị Hồng | 000257/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - Phòng KHNV |
| 6 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK_CCHH | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Phòng KHNV |
| 7 | Nguyễn Thị Loan | 001106/BK-CCHN | KTV Gây mê hồi sức | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | KTV gây mê - Phòng HCTH |
| 8 | Nguyễn Đức Việt | 000284/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | CN điều dưỡng - HCTH |
| 9 | Lê Thị Trần | 001076/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | YS đa khoa - HCTH |
| 10 | Dương Thị Nguyệt | 001031/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - Trưởng khoa Nội |
| 11 | Hà Văn Hữu | 00446/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - Khoa Nội |
| 12 | Dương Thị Duyên | 000017/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Nội |
| 13 | Hoàng Văn Thìn | 001085/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | CĐ điều dưỡng - Khoa Nội |
| 14 | Nông Thị Niềm | 001080/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡngTrung cấp - Khoa Nội |
| 15 | Dương Thị Thêm | `001753/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Nhi |
| 16 | Phạm Văn Tuấn | 033659/BYT-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Nhi |
| 17 | Ma Thị Đông | 001126/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 18 | Sằm Thị Trình | 001480/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 19 | Trần Bích Nhung | 001766/TNG-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Điều dưỡng Trung cấp - Khoa Nhi |
| 20 | Đỗ Thị Hường | 001032/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - T. Khoa TN- KSBT& HIV/AIDS |
| 21 | La Dương Mạnh | 001629/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Chuyên khoa I - khoa TN |
| 22 | Đào Thị Thúy | 001090/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa TN |
| 23 | Phạm Thị Mến | 001481/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa TN |
| 24 | Đàm Văn Hưng | 001041/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa TN |
| 25 | Nguyễn Thị Nhuần | 001464/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa TN |
| 26 | Vy Thị Tiệm | 001773/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa TN |
| 27 | Dương Thị Mới | 000254/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa ATTP |
| 28 | Dương Văn Vịnh | 001046/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP |
| 29 | Vy Nghĩa Hạnh | 001038/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa ATTP |
| 30 | Ma Thế Giai | 001130/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP |
| 31 | Dương Thượng Côn | 001045/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - khoa ATTP |
| 32 | Hoàng Văn Phóng | 001026/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - trưởng khoa LCK |
| 33 | Hoàng Văn Lũy | 001044/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - khoa LCK |
| 34 | La Ngọc Huấn | 001461/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh YHCT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - khoa LCK |
| 35 | Phùng Thị M. Tâm | 000064/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | ĐD trung cấp - khoa LCK |
| 36 | Giá Lường Bang | 001029/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - trưởng khoa Ngoại |
| 37 | Hà Văn Đặng | 000070/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - khoa Ngoại |
| 38 | Hoàng Hữu Hạnh | 001087/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa Ngoại |
| 39 | Hoàng Trung Kiên | 001089/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung cấp - khoa Ngoại |
| 40 | Mã Thị Hường | 000025/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Phó khoa CSSKSS |
| 41 | Dương Thị Mai | 000059/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Phó khoa CSSKSS |
| 42 | Nguyễn Sơn Tùng | 001448/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - khoa CSSKSS |
| 43 | Vy Thị Thiện | 001118/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh trung cấp - khoa CSSKSS |
| 44 | Trần Thị Chung | 001121/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS |
| 45 | Âu Thị Thúy | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS |
| 46 | Lăng Thị Thương | 001101/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ sinh Trung cấp - khoa CSSKSS |
| 47 | Hoàng Thị Huấn | 001030/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - Trưởng khoa HSCC |
| 48 | Lương Thị Hương | 001091/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - khoa HSCC |
| 49 | Hứa Thị Phượng | 001086/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | ĐD trung cấp - khoa HSCC |
| 50 | Triệu Vi Đoài | 000299/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | ĐD trung cấp - khoa HSCC |
| 51 | Lý Văn Toản | 001447/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Bs CKI - khoa HSCC |
| 52 | Long Thị Việt Hồng | 001124/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đại học - Khoa XN-CĐHA |
| 53 | Đồng Thị Tiềm | 001495/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng - Khoa XN-CĐHA |
| 54 | Triệu Thị Dung | 001494/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng - Khoa XN-CĐHA |
| 55 | La Thị Quyến | 001123/BK-CCHN | KTV 'Xét nghiệm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa XN-CĐHA |
| 56 | Đặng khải Hiền | 001125/BK-CCHN | KTV X quang | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa XN-CĐHA |
| 57 | Đồng Phúc Phú | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đại học - Khoa Dược | |
| 58 | Đinh Thị Quỳnh | 295/CCHN-D-SYT-BK | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa Dược |
| 59 | Nông Thị Hoan | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa Dược | |
| 60 | Dương Thị Nga | 308/CCHN-D-SYT-BK | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đảng - Khoa Dược |
| 61 | Vũ Thị Như Trang | 189/BK-CCHN | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng - Khoa Dược |
| 62 | Phan Thị Hậu | 281/CCHN-D-SYT-BK | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp - Khoa Dược |
| 63 | Hoàng Thị Thấm | 001025/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 64 | Triệu Thị Hiếu | 001627/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 65 | Hoàng Thị Chúc Mây | 001078/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 66 | Hoàng Trung Hiếu | 001108/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp Đ D - Khoa Khám bệnh |
| 67 | Hoàng Thị Huệ | 001449/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 68 | Trung Thị Diễn | 001082/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Trung cấp Đ D - Khoa Khám bệnh |
| 69 | Vũ Thị Thúy | 001162/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cao đẳng Đ D - Khoa Khám bệnh |
| 70 | Nông Ngọc Thủy | 0011066/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS Đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 71 | Hoàng Văn Khoan | 001112/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Khoa Khám bệnh |
| 72 | Hà Xuân Hiền | 001058/BK-CCHN | KCB YHCT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - T. Trạm YT thị trấn |
| 73 | Triệu Thị Huyền | 001070/BK-CCHN | KCB YHCT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - Trạm YT thị trấn |
| 74 | Hoàng Ngọc Chấn | 001042/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y Sỹ đa khoa - Trạm YT thị trấn |
| 75 | Lường Thị Tươi | 001052/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ YHCT- T. trạm YT Thượng Giáo |
| 76 | Dương Thị Hạnh | 001065/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - trạm YT Thượng Giáo |
| 77 | Ma Thị Kiều | 001056/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - trạm YT Thượng Giáo |
| 78 | Bế Thị Thu | 0011107/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - trạm YT Thượng Giáo |
| 79 | Hoàng Thị Tiệm | 001102/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học- trạm YT Thượng Giáo |
| 80 | Đồng Thị Trưng | 001036/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm Y tế Khang Ninh |
| 81 | Hoàng Thị Thường | 001068/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 82 | Đặng Thị Nguyệt | 001465/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 83 | Liêu Thị Lỷ | 001100/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS trung học - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 84 | Ma Thị Bay | 001114/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D trung học - Trạm Y tế Khang Ninh |
| 85 | Nông Thị Bền | 001035/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Cao Thượng |
| 86 | Trần Văn Khánh | 001462/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Cao Thượng |
| 87 | Hoàng Thị Linh | 001094/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Cao Thượng |
| 88 | Hoàng Kim Công | 003610/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Cao Thượng |
| 89 | Ma Thế Luật | 001033/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Nam Mẫu |
| 90 | Trịnh Đình Oai | 001054/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Nam Mẫu |
| 91 | Nguyễn Thị Mười | 001105/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Nam Mẫu |
| 92 | Phạm Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Nam Mẫu |
| 93 | Hoàng Văn Bảng | 001034/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Quảng Khê |
| 94 | Nông Xuân Nghiêm | 001048/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Quảng Khê |
| 95 | Dương Thị Hái | 001127/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Quảng Khê |
| 96 | Hoàng Thị Xuyến | Dược sỹ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Quảng Khê | |
| 97 | Hoàng Thị Tuyển | 001060/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - T. Trạm YT Hoàng Trĩ |
| 98 | Lường Thị Mai | 001047/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hoàng Trĩ |
| 99 | Ma Thị Tiếp | 001059/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Trạm YT Hoàng Trĩ |
| 100 | Phạm Thanh Thủy | 001024/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Đồng Phúc |
| 101 | Nông Thị Đẹp | 001061/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Đồng Phúc |
| 102 | Đồng Thị Êm | 001476/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Đồng Phúc |
| 103 | Hoàng Thị Thiềm | 001129/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Đồng Phúc |
| 104 | Nông Thị Tuyết | 001450/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Bành Trạch |
| 105 | Mã Văn Hải | 001073/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ y học cổ truyền - Trạm YT Bành Trạch |
| 106 | Nông Thị Hồng | 001370/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch |
| 107 | La Thị Tuyết | 0001949/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch |
| 108 | Ma Thị Thúy Hường | 001606/BK-CCHN | Y học cổ truyền | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Bành Trạch |
| 109 | Lý Thị Thẩm | 001803/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Phúc Lộc |
| 110 | Hoàng Văn Tự | 001463/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Phúc Lộc |
| 111 | Nông Thị Điền | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Cử nhân điều dưỡng - Trạm YT Phúc Lộc |
| 112 | Hoàng Thị Ngơi | 001097/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS trung học - Trạm YT Phúc Lộc |
| 113 | Hoàng Thị Thầm | 001063/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. Trạm YT Hà Hiệu |
| 114 | Hoàng Thị Trang | 001115/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Hà Hiệu |
| 115 | Hoàng Văn Cảnh | 001053/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 116 | Triệu Thị Tuyến | 001050/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 117 | Ma Thị Huế | 001049/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - T. Trạm YT Yến Dương |
| 118 | Lã Thị Ngọc | 001051/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Trạm YT Yến Dương |
| 119 | Vy Thị Cửu | 001104/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - Trạm YT Yến Dương |
| 120 | Nông Thị Hè | 001071/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - Trạm YT Yến Dương |
| 121 | Cà Thị Nghiên | 001358/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - Phụ tráchTYT Chu Hương |
| 122 | Dương Văn Hổ | 001117/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - TYT Chu Hương |
| 123 | Đỗ Thị Nhung | 001096/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - TYT Chu Hương |
| 124 | Hoàng Văn Vân | 001069/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Chu Hương |
| 125 | Hoàng Trí Tuấn | 1597/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. TYT Mỹ Phương |
| 126 | Dương Thị San | 001116/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - TYT Mỹ Phương |
| 127 | Đàm Thị Dung | 001074/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương |
| 128 | Nông Văn Huấn | 001040/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương |
| 129 | Đặng Thị Hồng Hạnh | 001072/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Mỹ Phương |
| 130 | Hoàng Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | BS đa khoa - T. TYT Địa Linh |
| 131 | Liêu Thị Bé | 001098/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | HS Trung học - TYT Địa Linh |
| 132 | Ninh Thị Thủy | 001109/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D Trung học - TYT Địa Linh |
| 133 | Triệu Thị Nga | 001057/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Y sỹ đa khoa - TYT Địa Linh |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | |
| 1 | Nguyễn Văn Hào | Kế toán đại học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phó phòng HCTH, Kê toán trưởng | |
| 2 | Tô Văn Đông | Kế toán đại học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Kế toán viên | |
| 3 | Phùng Thị Hoa | Kế toán trung học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Kế toán viên | |
| 4 | Dương Thị Xuyến | Văn Thư Lưu trữ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Văn Thư Lưu trữ trung cấp | |
| 5 | Hoàng Văn Kiến | Trung cấp Quản lý thiết bị Y tế | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Quản lý thiết bị Y tế | |
| 6 | Nguyễn Văn Trần | Lái xe | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Lái xe | |
| 7 | Ma Ngọc Phấn | Lái xe | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Lái xe | |
| 8 | Dương Văn Toản | Trung cấp Công nghệ thông tin | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Công nghệ thông tin | |
| 9 | Vương Thị Dung | Y sĩ | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 10 | Đặng Thị Nải | Cao đẳng sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 11 | Dương Xuân Hựu | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Khoa ATTP | |
| 12 | Lê Tuấn Anh | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Khoa XN - CĐHA Đang học CKI | |
| 13 | Trương Văn Thực | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Khoa HSCC Đang học CKI | |
| 14 | Nông Thị Huệ | Bs đa khoa | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Tập sự tại khoa Sản | |
| 15 | Hoàng Thị Lý | Kế toán trung học | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Kế toán viên | |
| 16 | Phạm Văn Giao | Đại học sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phó phòng DSKHHGĐ | |
| 17 | Nguyễn Đức Huyên | Đại học sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng DSKHHGĐ | |
| 18 | Ma Thế Huyên | Cử nhân CNTT | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Phòng DSKHHGĐ | |
| 19 | Hoàng Thị Mong | Điều dưỡng trung cấp | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D trung cấp Khoa LCK | |
| 20 | Hoàng Thị Thuật | Trung cấp sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 21 | Ma Thị Thư | Cử nhân Luật | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 22 | Sằm Thị Sỵ | Sơ cấp Đ D | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 23 | Dương Ngọc Anh | Điều dưỡng trung cấp | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Đ D trung cấp - Khoa Nội | |
| 24 | Mùng Thị Điềm | Không | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |
| 25 | Ma Thị Quỳnh | Cao đẳng sư phạm | 24/24h từ thứ 2 đến chủ nhật | Hộ lý | |