Print trang này

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11 thuộc hộ kinh doanh phòng khám Nha khoa Quốc tế Việt Mỹ Dental 11

Thứ hai, 24 Tháng 3 2025 11:14

Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:

- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11thuộc hộ kinh doanh phòng khám Nha khoa Quốc tế Việt Mỹ Dental 11.

- Hình thức tổ chức: PHÒNG KHÁM RĂNG HÀM MẶT.

- Địa chỉ hoạt động: Số 103, tổ 10B, đường Trần Hưng Đạo, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 18h00’ đến 22h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 7h30’ đến 22h00’); 07 ngày/tuần.

- Giấy phép hoạt động được cấp số: 270/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 24 tháng 3 năm 2025.

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Tô Viết Hoan, Giấy phép hành nghề số 000199/BK-GPHN, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 24/9/2014.

Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám Nha khoa Quốc tế Việt Mỹ dental 11 (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo)

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24/3/2025.

==========================================================================================

Phụ lục 1.

PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT ĐANG THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11

STT
(cột 1)
Mã kỹ thuật
(cột 2)
Tên chương
(cột 3)
Tên kỹ thuật
(cột 4)
1 16.39 16. Răng hàm mặt Điều trị áp xe quanh răng cấp
2 16.40 16. Răng hàm mặt Điều trị áp xe quanh răng mạn
3 16.41 16. Răng hàm mặt Điều trị viêm quanh răng
4 16.42 16. Răng hàm mặt Trích áp xe lợi
5 16.43 16. Răng hàm mặt Lấy cao răng
6 16.50 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
7 16.52 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
8 16.54 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
9 16.58 16. Răng hàm mặt Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
10 16.59 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
11 16.60 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)
12 16.61 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy lại
13 16.68 16. Răng hàm mặt Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
14 16.72 16. Răng hàm mặt Phục hồi cổ răng bằng Composite
15 16.79 16. Răng hàm mặt Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma
16 16.82 16. Răng hàm mặt Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
17 16.84 16. Răng hàm mặt Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
18 16.89 16. Răng hàm mặt Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
19 16.90 16. Răng hàm mặt Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
20 16.92 16. Răng hàm mặt Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
21 16.105 16. Răng hàm mặt Chụp kim loại
22 16.109 16. Răng hàm mặt Chụp sứ toàn phần
23 16.111 16. Răng hàm mặt Chụp sứ Cercon
24 16.129 16. Răng hàm mặt Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
25 16.130 16. Răng hàm mặt Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
26 16.131 16. Răng hàm mặt Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
27 16.132 16. Răng hàm mặt Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
28 16.133 16. Răng hàm mặt Hàm khung kim loại
29 16.138 16. Răng hàm mặt Tháo chụp răng giả
30 16.140 16. Răng hàm mặt Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
31 16.141 16. Răng hàm mặt Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
32 16.142 16. Răng hàm mặt Đệm hàm nhựa thường
33 16.154 16. Răng hàm mặt Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
34 16.161 16. Răng hàm mặt Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
35 16.180 16. Răng hàm mặt Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp
36 16.181 16. Răng hàm mặt Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp
37 16.183 16. Răng hàm mặt Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
38 16.184 16. Răng hàm mặt Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
39 16.185 16. Răng hàm mặt Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
40 16.186 16. Răng hàm mặt Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
41 16.199 16. Răng hàm mặt Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
42 16.200 16. Răng hàm mặt Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
43 16.201 16. Răng hàm mặt Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
44 16.202 16. Răng hàm mặt Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
45 16.203 16. Răng hàm mặt Nhổ răng vĩnh viễn
46 16.204 16. Răng hàm mặt Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
47 16.205 16. Răng hàm mặt Nhổ chân răng vĩnh viễn
48 16.206 16. Răng hàm mặt Nhổ răng thừa
49 16.213 16. Răng hàm mặt Cắt lợi xơ cho răng mọc
50 16.214 16. Răng hàm mặt Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
51 16.221 16. Răng hàm mặt Điều trị viêm quanh thân răng cấp
52 16.222 16. Răng hàm mặt Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
53 16.224 16. Răng hàm mặt Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
54 16.226 16. Răng hàm mặt Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
55 16.227 16. Răng hàm mặt Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
56 16.230 16. Răng hàm mặt Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
57 16.231 16. Răng hàm mặt Lấy tủy buồng răng sữa
58 16.232 16. Răng hàm mặt Điều trị tủy răng sữa
59 16.238 16. Răng hàm mặt Nhổ răng sữa
60 16.239 16. Răng hàm mặt Nhổ chân răng sữa
61 16.240 16. Răng hàm mặt Trích áp xe lợi trẻ em
62 16.241 16. Răng hàm mặt Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)


Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGH

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11

2. Địa chỉ: Số 103, tổ 10A, đường Trần Hưng Đạo, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn.

3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:

từ 18h00 đến 22h các ngày thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 và chủ nhật từ 7h30 đến 22h.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hành nghề Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Vị trí chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) Ghi chú
1 Tô Viết Hoan 000199/BK-GPHN Chuyên khoa Răng Hàm Mặt

từ 18h00 đến 22h các ngày thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 và chủ nhật từ 7h30 đến 22h.

Người chịu TNCMKT; Khám, tư vấn, điều trị thực hiện dịch vụ kỹ thuật  RHM

Trung tâm Y tế huyện Na Rì;

thời gian từ 7h30 đến 11h30; 13h30-17h00

từ thứ hai đến thứ 6

2 Đặng Thị Thắm  004922/TH-CCHN Điều dưỡng nha

từ 18h00 đến 22h các ngày thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 và chủ nhật từ 7h30 đến 22h.

Người hành nghề; thực hiện dịch vụ kỹ Thuật  RHM; khu vực tiếp đón

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 167 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận