Leo Magazine - шаблон joomla Окна

Công bố công khai cấp bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước để thực hiện chính sách cải cách tiền lương năm 2024 (đợt 2)

Chủ nhật, 29 Tháng 12 2024 10:34

Công bố công khai cấp bổ sung dự toán chi ngân sách Nhà nước để thực hiện chính sách cải cách tiền lương năm 2024 (đợt 2), như sau:

Đơn vị tính: Đồng
NỘI DUNG TỔNG SỐ Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách
VP
Sở Y tế
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật TTKN
DPMP
 TTYT
Thành phố
 TTYT
N.Sơn 
TTYT
Chợ Mới 
TTYT
Chợ Đồn 
 TTYT
 Na Rì 
 TTYT
Pác Nặm 
TT Pháp y và Giám định Y khoa
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I. THU SỰ NGHIỆP
II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH  7.481.000.000  577.100.000  1.304.600.000  119.000.000  522.500.000  324.900.000  514.100.000  1.758.500.000  872.300.000  1.298.000.000  190.000.000
1. Giáo duc, đào tạo, dạy nghề (423.070)
2. Quản lý hành chính  (423.340.341)  577.100.000  577.100.000
2.1. Kinh phí thực hiện tự chủ  577.100.000  577.100.000
2.2. Kinh phí không thực hiện tự chủ  -  
3. Sự  nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130)  6.903.900.000  -    1.304.600.000  119.000.000  522.500.000  324.900.000  514.100.000  1.758.500.000  872.300.000  1.298.000.000  190.000.000
3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131)  4.688.228.814  -    1.304.600.000  119.000.000  215.000.000  242.680.000  510.169.367  1.010.200.000  708.908.447  577.671.000  -  
3.1.1. Kinh phí thường xuyên hệ Dự phòng  2.699.932.243  1.304.600.000  119.000.000  75.000.000  242.680.000  7.561.656  340.800.000  150.290.587  460.000.000
3.1.2. Kinh phí thường xuyên hệ xã, phường  1.988.296.571  140.000.000  502.607.711  669.400.000  558.617.860  117.671.000
3.1.3. Kinh phí không thường xuyên  -  
3.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132)  1.927.953.069  -    -    -    292.001.883  -    3.930.633  748.300.000  163.391.553  720.329.000  -  
3.2.1. Kinh phí thường xuyên  1.927.953.069  292.001.883  3.930.633  748.300.000  163.391.553  720.329.000
3.2.2. Kinh phí không thường xuyên  -  
3.3. Hoạt động Y tế khác (423.130.139)  190.000.000  -    -    -    -    -    -    -    -    -    190.000.000
3.3.1. Kinh phí thường xuyên  190.000.000  190.000.000
3.3.2.  Kinh phí không thường xuyên  -  
3.4. Hoạt động Dân số (423.130.151)  97.718.117  -    -    -    15.498.117  82.220.000  -    -    -    -    -  
3.4.1. Kinh phí thường xuyên  97.718.117  15.498.117  82.220.000
3.4.2. Kinh phí không thường xuyên  -  
Mã QHNS  KBBKạn   KBBKạn   KBBKạn   KBBKạn   KB NS   KB CM   KB CĐ   KB NR   KB PN   KBBKạn 
1017074 1125941 1052301 1023413 1017075 1023418 1017237 1023419 1033590 1131292
Lưu ý: Hạch toán nguồn 13.200

 Quyết định có hiệu lực từ ngày 24/12/2024.

Đánh giá mục này
(0 bỏ phiếu)
Đọc 175 lượt xem
Đăng nhập để gửi bài bình luận

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên