Cấp mới Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở có tên sau:
- Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11thuộc hộ kinh doanh phòng khám Nha khoa Quốc tế Việt Mỹ Dental 11.
- Hình thức tổ chức: PHÒNG KHÁM RĂNG HÀM MẶT.
- Địa chỉ hoạt động: Số 103, tổ 10B, đường Trần Hưng Đạo, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
- Thời gian làm việc hằng ngày: Từ thứ 2 đến thứ 6 (làm việc từ 18h00’ đến 22h00’); thứ 7 và chủ nhật (làm việc từ 7h30’ đến 22h00’); 07 ngày/tuần.
- Giấy phép hoạt động được cấp số: 270/BK-GPHĐ do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 24 tháng 3 năm 2025.
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật: Bác sĩ Tô Viết Hoan, Giấy phép hành nghề số 000199/BK-GPHN, do Sở Y tế Bắc Kạn cấp ngày 24/9/2014.
Phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật thực hiện tại phòng khám Nha khoa Quốc tế Việt Mỹ dental 11 (Phụ lục 1 - kèm theo) và danh sách đăng ký hành nghề (Phụ lục 2 - kèm theo)
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24/3/2025.
==========================================================================================
Phụ lục 1.
PHÊ DUYỆT DANH MỤC KỸ THUẬT ĐANG THỰC HIỆN TẠI PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11
| STT (cột 1) |
Mã kỹ thuật (cột 2) |
Tên chương (cột 3) |
Tên kỹ thuật (cột 4) |
| 1 | 16.39 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị áp xe quanh răng cấp |
| 2 | 16.40 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị áp xe quanh răng mạn |
| 3 | 16.41 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị viêm quanh răng |
| 4 | 16.42 | 16. Răng hàm mặt | Trích áp xe lợi |
| 5 | 16.43 | 16. Răng hàm mặt | Lấy cao răng |
| 6 | 16.50 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
| 7 | 16.52 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay |
| 8 | 16.54 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
| 9 | 16.58 | 16. Răng hàm mặt | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn |
| 10 | 16.59 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA |
| 11 | 16.60 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) |
| 12 | 16.61 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy lại |
| 13 | 16.68 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
| 14 | 16.72 | 16. Răng hàm mặt | Phục hồi cổ răng bằng Composite |
| 15 | 16.79 | 16. Răng hàm mặt | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma |
| 16 | 16.82 | 16. Răng hàm mặt | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc |
| 17 | 16.84 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) |
| 18 | 16.89 | 16. Răng hàm mặt | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
| 19 | 16.90 | 16. Răng hàm mặt | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
| 20 | 16.92 | 16. Răng hàm mặt | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
| 21 | 16.105 | 16. Răng hàm mặt | Chụp kim loại |
| 22 | 16.109 | 16. Răng hàm mặt | Chụp sứ toàn phần |
| 23 | 16.111 | 16. Răng hàm mặt | Chụp sứ Cercon |
| 24 | 16.129 | 16. Răng hàm mặt | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường |
| 25 | 16.130 | 16. Răng hàm mặt | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường |
| 26 | 16.131 | 16. Răng hàm mặt | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo |
| 27 | 16.132 | 16. Răng hàm mặt | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo |
| 28 | 16.133 | 16. Răng hàm mặt | Hàm khung kim loại |
| 29 | 16.138 | 16. Răng hàm mặt | Tháo chụp răng giả |
| 30 | 16.140 | 16. Răng hàm mặt | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp |
| 31 | 16.141 | 16. Răng hàm mặt | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp |
| 32 | 16.142 | 16. Răng hàm mặt | Đệm hàm nhựa thường |
| 33 | 16.154 | 16. Răng hàm mặt | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định |
| 34 | 16.161 | 16. Răng hàm mặt | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định |
| 35 | 16.180 | 16. Răng hàm mặt | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp |
| 36 | 16.181 | 16. Răng hàm mặt | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp |
| 37 | 16.183 | 16. Răng hàm mặt | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp |
| 38 | 16.184 | 16. Răng hàm mặt | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp |
| 39 | 16.185 | 16. Răng hàm mặt | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
| 40 | 16.186 | 16. Răng hàm mặt | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp |
| 41 | 16.199 | 16. Răng hàm mặt | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
| 42 | 16.200 | 16. Răng hàm mặt | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
| 43 | 16.201 | 16. Răng hàm mặt | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân |
| 44 | 16.202 | 16. Răng hàm mặt | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng |
| 45 | 16.203 | 16. Răng hàm mặt | Nhổ răng vĩnh viễn |
| 46 | 16.204 | 16. Răng hàm mặt | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
| 47 | 16.205 | 16. Răng hàm mặt | Nhổ chân răng vĩnh viễn |
| 48 | 16.206 | 16. Răng hàm mặt | Nhổ răng thừa |
| 49 | 16.213 | 16. Răng hàm mặt | Cắt lợi xơ cho răng mọc |
| 50 | 16.214 | 16. Răng hàm mặt | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
| 51 | 16.221 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
| 52 | 16.222 | 16. Răng hàm mặt | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp |
| 53 | 16.224 | 16. Răng hàm mặt | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
| 54 | 16.226 | 16. Răng hàm mặt | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement |
| 55 | 16.227 | 16. Răng hàm mặt | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement |
| 56 | 16.230 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
| 57 | 16.231 | 16. Răng hàm mặt | Lấy tủy buồng răng sữa |
| 58 | 16.232 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị tủy răng sữa |
| 59 | 16.238 | 16. Răng hàm mặt | Nhổ răng sữa |
| 60 | 16.239 | 16. Răng hàm mặt | Nhổ chân răng sữa |
| 61 | 16.240 | 16. Răng hàm mặt | Trích áp xe lợi trẻ em |
| 62 | 16.241 | 16. Răng hàm mặt | Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) |
Phụ lục 2. DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ DENTAL 11
2. Địa chỉ: Số 103, tổ 10A, đường Trần Hưng Đạo, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn.
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
từ 18h00 đến 22h các ngày thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 và chủ nhật từ 7h30 đến 22h.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác (nếu có) | Ghi chú |
| 1 | Tô Viết Hoan | 000199/BK-GPHN | Chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
từ 18h00 đến 22h các ngày thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 và chủ nhật từ 7h30 đến 22h. |
Người chịu TNCMKT; Khám, tư vấn, điều trị thực hiện dịch vụ kỹ thuật RHM |
Trung tâm Y tế huyện Na Rì; thời gian từ 7h30 đến 11h30; 13h30-17h00 từ thứ hai đến thứ 6 |
|
| 2 | Đặng Thị Thắm | 004922/TH-CCHN | Điều dưỡng nha |
từ 18h00 đến 22h các ngày thứ 2 đến thứ 6; thứ 7 và chủ nhật từ 7h30 đến 22h. |
Người hành nghề; thực hiện dịch vụ kỹ Thuật RHM; khu vực tiếp đón |