Công bố công khai thu hồi dự toán chi thường xuyên ngân sách Nhà nước năm 2024 đã hết nhiệm vụ chi, như sau:
| NỘI DUNG | TỔNG SỐ | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách | ||||||||||||
| VP Sở Y tế |
Chi cục dân số | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | TTKN DPMP |
BVĐK Tỉnh |
TTYT Thành phố |
TTYT N.Sơn |
TTYT Ba Bể |
TTYT Chợ Mới |
TTYT B. Thông |
TTYT Chợ Đồn |
TTYT Na Rì |
TTYT Pác Nặm |
TT Pháp y và Giám định Y khoa | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I. THU SỰ NGHIỆP | |||||||||||||||
| II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH | 12.487.786.088 | 1.330.000.000 | 93.178.300 | 1.032.108.441 | 58.104.190 | 6.570.660.635 | 134.305.268 | 186.657.151 | 74.872.954 | 161.575.145 | 1.211.668.950 | 1.402.547.154 | 52.587.900 | 56.820.000 | 122.700.000 |
| A. CHI THƯỜNG XUYÊN | 12.487.786.088 | 1.330.000.000 | 93.178.300 | 1.032.108.441 | 58.104.190 | 6.570.660.635 | 134.305.268 | 186.657.151 | 74.872.954 | 161.575.145 | 1.211.668.950 | 1.402.547.154 | 52.587.900 | 56.820.000 | 122.700.000 |
| 1. Giáo duc, đào tạo, dạy nghề (423.070) | 4.076.009.200 | - | - | - | - | 4.076.009.200 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1. Kinh phí thường xuyên (423.070.092) | - | ||||||||||||||
| 1.2. Kinh phí không thường xuyên | 4.076.009.200 | - | - | - | - | 4.076.009.200 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - Giáo dục sau đại học (423.070.082) | - | ||||||||||||||
| - Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác (423.070.085) | 4.076.009.200 | - | - | - | - | 4.076.009.200 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2. Quản lý hành chính (423.340.341) | - | - | - | ||||||||||||
| 3. Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình (423.130) | 3.465.405.888 | - | 93.178.300 | 1.032.108.441 | 58.104.190 | 120.651.435 | 134.305.268 | 126.657.151 | 52.872.954 | 133.575.145 | 149.297.950 | 1.332.547.154 | 52.587.900 | 56.820.000 | 122.700.000 |
| 3.1. Hoạt động Y tế dự phòng (423.130.131) | 1.684.045.836 | - | - | 959.328.441 | 58.104.190 | - | 116.668.110 | 120.201.450 | 52.772.770 | 133.575.145 | 144.397.950 | 12.462.880 | 51.314.900 | 35.220.000 | - |
| 3.1.1. Kinh phí thường xuyên hệ Dự phòng | - | ||||||||||||||
| 3.1.2. Kinh phí thường xuyên hệ xã, phường | - | ||||||||||||||
| 3.1.3. Kinh phí không thường xuyên | 1.684.045.836 | 959.328.441 | 58.104.190 | 116.668.110 | 120.201.450 | 52.772.770 | 133.575.145 | 144.397.950 | 12.462.880 | 51.314.900 | 35.220.000 | ||||
| 3.2. Hoạt động khám chữa bệnh (423.130.132) | 1.431.259.510 | - | - | - | - | 115.651.435 | - | - | - | - | - | 1.315.608.075 | - | - | - |
| 3.2.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||
| 3.2.2. Kinh phí không thường xuyên | 1.431.259.510 | 115.651.435 | 1.315.608.075 | ||||||||||||
| 3.3. Hoạt động Vệ sinh an toàn thực phẩm (423.130.134) | 107.128.758 | - | - | 72.780.000 | - | - | 8.215.574 | 160.000 | 100.184 | - | 4.000.000 | - | 273.000 | 21.600.000 | - |
| 3.3.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||
| 3.3.2. Kinh phí không thường xuyên | 107.128.758 | 72.780.000 | 8.215.574 | 160.000 | 100.184 | 4.000.000 | 273.000 | 21.600.000 | |||||||
| 3.4. Hoạt động Y tế khác (423.130.139) | 143.454.200 | - | - | - | - | 5.000.000 | 4.000.000 | 6.278.001 | - | - | - | 4.476.199 | 1.000.000 | - | 122.700.000 |
| 3.4.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||
| 3.4.2. Kinh phí không thường xuyên (mã DP 200) | 129.954.200 | 6.278.001 | 976.199 | 122.700.000 | |||||||||||
| 3.4.3. Kinh phí không thường xuyên (mã DP 201) | 13.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 1.000.000 | ||||||||||
| 3.5. Hoạt động Dân số (423.130.151) | 99.517.584 | - | 93.178.300 | - | - | - | 5.421.584 | 17.700 | - | - | 900.000 | - | - | - | - |
| 3.5.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||
| 3.5.2. Kinh phí không thường xuyên | 99.517.584 | 93.178.300 | 5.421.584 | 17.700 | 900.000 | ||||||||||
| 4. Đảm bảo xã hội (423.370.398) | 204.000.000 | - | - | - | - | - | - | 60.000.000 | 22.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 70.000.000 | - | - | - |
| 4.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||
| 4.2. Kinh phí không thường xuyên | 204.000.000 | 60.000.000 | 22.000.000 | 28.000.000 | 24.000.000 | 70.000.000 | |||||||||
| 5. Sự nghiệp kinh tế và dịch vụ khác (423.280.338) | 4.742.371.000 | 1.330.000.000 | - | - | - | 2.374.000.000 | - | - | - | - | 1.038.371.000 | - | - | - | - |
| 5.1. Kinh phí thường xuyên | - | ||||||||||||||
| 5.2. Kinh phí không thường xuyên | 4.742.371.000 | 1.330.000.000 | 2.374.000.000 | 1.038.371.000 | |||||||||||
| B. CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | |||||||||||||||