| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ ĐỒN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, Chợ Đồn, Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 7h00-17h00 ( Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần) | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| t | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
| 1 | Ma Thị Hân | 000840/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Nghĩa Tá | chuyển từ TYT Bình Trung sang TYT Nghĩa Tá từ 01/9/2023 |
| 2 | Hoàng Văn Khử | 000844/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bình Trung | chuyển từ TYT Yên Phong sang TYT Bình Trung từ 01/9/2023 |
| 3 | Nông Đức Thiện | 000876/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV -Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Phong | quản lý,Phụ trách chuyên môn TYT Yên Phong từ 01/9/2023 |
| 4 | Lý Thị Lam | 001823/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo | chuyển từ TYT Bản Thi sang TYT Đại Sảo từ 01/9/2023 |
| 5 | Mã Thị Nậu | 000889/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế Thị trấn Bằng Lũng | chuyển từ TYT Đại Sảo sang TYT Thị trấn Bằng Lũng từ 01/9/2023 |
| 6 | Lâm Thị Điểm | 002157/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường | cấp mới CCHN |
| 7 | Tô Thị Tuyên | 000913/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bằng Lãng | chuyển từ TYT Xuân Lạc sang TYT xã Bằng Lãng từ 01/9/2023 |
Tải về dang sách bổ sung tại đây
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ ĐỒN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, Chợ Đồn, Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 7h00-17h00 ( Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần) | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| t | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
| 1 | Mã Thế Nghĩa | 000834/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trạm y tế xã Tân Lập | chuyểnt ừ TYT Nam Cường sãng TYT Tân Lập từ 01/8/2023 |
| 2 | Đinh Quang Phú | 001922/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Truyền nhiễm-TTYT Chợ Đồn | chuyểnt ừ TYT Bằng Phúc về TTYT Chợ Đồn từ 01/8/2023 |
| 3 | Trịnh Thị Nhuận | 001408/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng | Làm việc từ 17/07/2023 |
| 4 | Hà Thị Long Huệ | 48/CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc. Đủ điều kiện hành nghề dược với các vị trí hành nghề sau: người chịu trách nhiệm chuyên môn dược của quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế | Làm việc từ 17/07/2023 |
| 5 | Bàn Thị Lệ | 002069/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn | Làm việc từ 17/07/2023 |
| 6 | Hà Mạnh Thuật | 002097/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm Y tế xã Xuân Lạc | Làm việc từ 17/07/2023 |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6. | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Thùy Linh | 007554/TNG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Da liễu | Viên chức mới tuyển dụng |
| 2 | Nguyễn Thị Kim Huế | 001209/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám bệnh | Viên chức mới tuyển dụng |
| 3 | Triệu Thị Chuyên | 001815/BK-CCHN | Thực hiện các dịch vụ kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Huyết học và Truyền máu | Viên chức mới tuyển dụng |
Tải về danh sách tại đây
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ba Bể
2. Địa điểm: Tiểu khu 2, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 |
Phạm Thanh Thủy |
001024/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) |
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ; Trưởng Trạm Y tế; Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Đồng Phúc đến công tác tại Trạm Y tế xã Nam Mẫu từ ngày 01/8/2023 |
| 2 | Hoàng Thị Tuyển | 001060/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ; Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Quảng Khê đến công tác tại Trạm Y tế xã Đồng Phúc từ ngày 01/8/2023 đến 30/6/2023 |
| 3 | Ma Thế Luật | 001033/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) |
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ; Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Nam Mẫu đến công tác tại Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã từ ngày 01/8/2023 |
| 4 | Tô Thị Vĩ | 001487/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cao đẳng Điều dưỡng; Trạm Y tế xã Hoàng trĩ | Chuyển từ Trạm Y tế xã Nam Mẫu đến công tác tại Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ từ ngày 01/8/2023 |
| 5 | Hoàng Thị Thảo | 002118/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh cao đẳng; Trạm Y tế xã Nam Mẫu | Chuyển từ Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ đến công tác tại Trạm Y tế xã Nam Mẫu từ ngày 01/8/2023 |
Danh sách đăng ký bổ sung người làm việc: 05 người
Tải về danh sách tại đây
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông
2. Địa điểm: phố Nà Hái, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Vị trí chuyên môn |
| 1 | Luân Thị Diệu | 001984/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng- Khoa Nhi |
| 2 | Đàm Thị Ngọc | 002150/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cao đẳng Điều dưỡng- Khoa Khám bệnh |
| 3 | Hoàng Thị Yến | 002087/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 7/10/2025 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 |
Cử nhân Điều dưỡng- Khoa Nội TH |
| 4 | Hồ Đức Mười | 001948/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ YHCT- Khoa YHCT-PHCN |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí việc làm |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| …. |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới
2. Địa điểm: Tổ 11 thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn.
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 00h00phút đến 23h59phút từ thứ hai đến chủ nhật
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Hoàng Văn Tinh | 001132/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Bác sỹ |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Thanh Mai đến công tác tại Trạm Y tế xã Yên Hân từ ngày 01/6/2023 |
| 2 | Nguyễn Xuân Giang | 000173/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Bác sỹ |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Bình Văn đến công tác tại Trạm Y tế xã Như Cố từ ngày 01/6/2023 đến 30/6/2023 |
| 3 | Nông Văn Hiệp | 000146/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Bác sỹ |
Chuyển từ Trạm Y tế xã Yên Hân đến công tác tại Trạm Y tế xã Bình Văn từ ngày 01/6/2023 |
| 4 | Bàn Thị Chảy | 001134/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 |
00h00phút đến 23h59phút từ T2-CN |
Bác sỹ |
Chuyển từ Phòng Dân số - Truyền thông và GDSK đến công tác tại Trạm Y tế xã Thanh Mai từ ngày 01/6/2023 |
Danh sách đăng ký người làm việc: 04 người
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên