Tải về danh sách tại đây
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6. | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Lương Thị Hảo | 002002/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng phòng Tổ chức hành chính, Khoa Da liễu | |
| 2 | Nguyễn Thị Kiều | 001624/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm; Chuyên khoa Huyết học - Truyền máu (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh số: 498/QĐ-SYT ngày 30/3/2023) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Huyết học - Truyền máu | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn |
Tải về danh sách bổ sung người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh của Phòng khám đa khoa Tuyết Chiểu tại đây
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ ĐỒN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, Chợ Đồn, Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 7h00-17h00 ( Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần) | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
| 1 | Hứa Quốc Hưng | 001599/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, hệ ngoại sản, thực hiện bổ sung Nội soi Thực quản- Dạ dày- Tá tràng cơ bản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Khoa Nội tổng hợp | |
| 2 | Lý Thị Ngân | 001436/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Cử nhân xét nghiệm y học-Khoa xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 3 | Liêu Đình Đức | 001497/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Cử nhân xét nghiệm y học-Khoa xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | Cấp lại CCHN lần 1 |
| 4 | Mã Thị Thu Trang | 002054/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Cử nhân xét nghiệm y học-Khoa xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 5 | Ma Thị Thúy | 000853/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Nội tổng hợp | Chuyển đổi văn bằng từ Y sỹ sang điều dưỡng |
| 6 | Đinh Quang Phú | 001922/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Trạm y tế xã Bằng Phúc | Chuyển đổi văn bằng từ Y sỹ sang điều dưỡng |
| 7 | Lăng Thị Na | 001911/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái | Chuyển đổi văn bằng từ Y sỹ sang điều dưỡng |
2. Địa chỉ: Bản Súng – Vân Tùng – Ngân Sơn – Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00
Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
Ghi chú |
|
1 |
Nông Văn Binh |
000947/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng: 7h00 – 17h00; chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa GMHS – Giám đốc | |
|
2 |
Triệu Thị Thu |
000948/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ; chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 . Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa Nội tổng hợp | |
|
3 |
Đinh Thị Huế |
000950/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00; chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó khoa Nội tổng hợp | |
|
4 |
Trần Khánh Diệu |
002023/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Truyền nhiễm | |
|
5 |
Phan Thị Thúy |
000952/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội – Phó khoa khám bệnh | |
|
6 |
Đồng Hoàng Hường |
000953/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa RHM-Mắt -TMH | Siêu âm tổng quát |
|
7 |
Nông Văn Lực |
000954/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB- Phó trưởng khoa Ngoại- GMHS và KSNK |
Siêu âm tổng quát Nội soi tiêu hoá |
|
8 |
Nông Thị Hậu |
002107/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nội tổng hợp | |
|
9 |
Triệu Thị Giang |
000956/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa CSSKSS và phụ sản | Siêu âm tổng quát |
|
10 |
Hoàng Thị Chuyên |
000957/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa Nhi | |
|
11 |
Hoàng Ánh Ngọc |
000958/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó giám đốc | |
|
12 |
Lý Thị Nga |
002108/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa Nhi | |
|
13 |
Đồng Thị Hồng |
001320/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng khoa khám bệnh | |
|
14 |
Ngô Thị Phượng |
001318/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB Chuyên khoa GMHS – Khoa Ngoại – GMHS và KSNK | Siêu âm tổng quát |
|
15 |
Triệu Thị Đan |
001516/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa TMH – Khoa RHM – Mắt - TMH | Nội soi tai mũi họng |
|
16 |
La Bá Trình |
001517/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB Chuyên khoa Ngoại – Khoa Ngoại – GMHS và KSNK | KBCB răng hàm mặt |
|
17 |
Hoàng Thị Tuất |
001676/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB Chuyên khoa Hồi sức cấp cứu- khoa HSCC và chống độc | |
|
18 |
Phùng Thị Thiềm |
001342/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa khám bệnh | |
|
19 |
Hoàng Thị Hiệp |
001016/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN – CĐHA và thăm dò chức năng | |
|
20 |
Nông Văn Thăng |
001677/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Khoa truyền nhiễm | |
|
21 |
Phùng Trang Nhung |
001678/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Phó trưởng phòng KHNV | |
|
22 |
Mã Thị Bích Thu |
001000/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa RHM – Mắt - TMH | |
|
23 |
Đồng Thị Chung |
001333/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa truyền nhiễm | |
|
24 |
Nguyễn Thị Lan |
001331/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
25 |
Triệu Thị Thư |
001006/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa Nhi | |
|
26 |
Đặng Thị Thùy |
001675/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa CĐHA – Khoa XN- CĐHA |
Chuyên khoa định hướng Nhi Đọc điện tâm đồ thực hành |
|
27 |
Bế Thị Lan |
000985/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – khoa Nhi | |
|
28 |
Hà Thị Điểm |
000987/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm | |
|
29 |
Đinh Thị Hường |
001007/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
30 |
Hoàng Thị Phước |
001749/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa CSSKSS và Phụ sản | |
|
31 |
Nông Văn Tuế |
000992/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại – GMHS và KSNK | |
|
32 |
Nông Văn Luyện |
000993/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nội tổng hợp | |
|
33 |
Ma Thế Nhật |
000994/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa HSCC và chống độc | |
|
34 |
Nông Thị Bây |
000995/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa nội tổng hợp | |
|
35 |
Vy Thị Thìn |
001008/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Khoa ngoại- GMHS và KSNK | |
|
36 |
Đinh Quang Ưu |
001020/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV – khoa XN – CĐHA và thăm dò chức năng | |
|
37 |
Phạm Thị Xuyến |
001018/BK-CCHN |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
KTV –Khoa XN – CĐHA và thăm dò chức năng | |
|
38 |
Hà Thị Dung |
001332/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa Nhi | |
|
39 |
Đinh Thị Tấm |
323/BK-CCHND |
Dược sỹ |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
40 |
Chu Thị Hoàng Thảo |
217/BK-CCHND |
Dược sỹ |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
41 |
Hoàng Thị Thuần |
24/BK-CCHND |
Dược sỹ cao đẳng |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Khoa Dược – trang thiết bị - VTYT | |
|
42 |
Bàn Thị Hường |
002052/BK-CCHN |
Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Nhi | |
|
43 |
Ngô Thị Hiên |
001344/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Khám bệnh | |
|
44 |
Lý Văn Oanh |
000959/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thuần Mang | Siêu âm tổng quát |
|
45 |
Mạc Dương Bằng |
000973/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thuần Mang | KBCB y học cổ truyền |
|
46 |
Nông Thị Sen |
001002/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng - Trạm Thuần Mang | |
|
47 |
Nông Thị Diệp |
001012/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thuần Mang | |
|
48 |
Hà Thị Huyến |
000960/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Đức Vân | |
|
49 |
Bế Thị Thùy |
000981/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB- Trạm Thượng Quan | |
|
50 |
Lưu Văn Danh |
001347/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Trạm Thượng Ân | |
|
51 |
Triệu Thị Hạnh |
000961/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Ân | Siêu âm tổng quát |
|
52 |
Đinh Thị Thung |
000966/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thượng Ân | |
|
53 |
Cương Thị Huệ |
000978/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thượng Ân | |
|
54 |
Doanh Thị Hiền |
001014/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Thượng Ân | |
|
55 |
Hoàng Văn Hữu |
000965/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng -Trạm Đức Vân | |
|
56 |
Vũ Thị Thậm |
001011/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Đức Vân | |
|
57 |
Triệu Thị Duyên |
001725/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm Cốc Đán | |
|
58 |
Hoàng Văn Nguậy |
000967/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Cốc Đán | |
|
59 |
Cương Thị Hiếu |
001001/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Trạm Cốc Đán | |
|
60 |
Dư Thị Hiền |
000217/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng -Trạm Trung Hoà | |
|
61 |
Triệu Thị Na |
258/CCHND |
Dược sỹ trung học |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sỹ -Trạm Nà Phặc | |
|
62 |
Cao Thị Bạch |
001316/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Thượng Quan | |
|
63 |
Nguyễn Thị Nga |
000968/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Hiệp Lực | |
|
64 |
Hoàng Thị Thảo |
000970/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa. |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Thượng Quan | |
|
65 |
Đinh Thị Tuần |
001343/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng-Trạm Thượng Quan | |
|
66 |
Hoàng Văn Thắng |
000982/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trưởng Trạm Trung Hoà | |
|
67 |
Triệu Hoàng Hoài Thu |
000718/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB- Trạm Trung hoà | |
| 68 |
Sằm Thị Lý |
001729/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB -Trạm Trung Hoà | |
|
69 |
Hoàng Văn Trình |
001323/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
70 |
Hoàng Thị Thảo |
000996/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Trạm Nà Phặc | |
|
71 |
Hoàng Thị Chắp |
001013/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh – Trạm Nà Phặc | |
|
72 |
Đàm Thị Lợi |
001317/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Hiệp Lực | Siêu âm tổng quát |
|
73 |
Bàn Thị Hoa |
001321/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Bằng Vân | |
|
74 |
Nông Thị Hằng |
001322/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trưởng trạm Vân Tùng | |
|
75 |
Phạm Hồng Phượng |
001330/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Hiệp Lực | |
|
76 |
Nguyễn Thị Hồng Phượng |
001336/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Khoa YTCC và dinh dưỡng | |
|
77 |
Hoàng Văn Linh |
001341/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng -Trạm Vân Tùng | |
|
78 |
Chu Thị Phong |
000760/BK-CCHN |
Theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2013 |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh -Trạm Hiệp lực | |
|
79 |
Hoàng Thị Nga |
001356/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm Nà Phặc | Siêu âm tổng quát |
|
80 |
Nông Văn Lâm |
001326/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Bằng Vân | |
|
81 |
Hứa Sỹ Nguyên |
000969/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB- Trạm Bằng Vân | |
|
82 |
Hoàng Thị Thu Hiên |
001726/BKCCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ KBCB – Trạm Bằng Vân | |
|
83 |
Đỗ Thị Thanh |
000964/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Nà Phặc | |
| 84 |
Đồng Thị Uyên |
002086/BK-CCHN |
Theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa khám bệnh | |
| 85 | Trần Thị Lan |
000980/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sĩ KBCB -Trạm Vân Tùng | |
| 86 |
Hoàng Trang Nhã |
000999/BK-CCHN |
Theo Quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV |
Mùa hè: sáng : 7h00 – 17h00 ;chiều : 13h30 – 17h00 Mùa đông : sáng: 7h30 – 11h30 ; chiều : 13h00 – 17h00 .Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng – Khoa Truyền nhiễm |
| TT | Họ và tên | Tên cơ sở khám bệnh, khám bệnh | Mã định danh y tế (mã số BHYT) | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi HĐCM bổ sung | Số GCN đã được tập huấn | Ngày cấp giấy chứng nhận đã được tập huấn |
| 1 | Lý Thị Nghiệm | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kạn | 0620341686 | 002029/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Lao | 462/2023-B45 | 24/3/2023 |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn
2. Địa điểm: Tiểu khu Bản Súng, TT Vân Tùng, Ngân Sơn, Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: sáng Từ 7h00 đến 11h30 phút; chiều từ 13h00 đến 17h00 phút các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
4. Danh sách giảm người hành nghề khám bệnh chữa bệnh:
| TT | Họ và tên | Số chỉ chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Lý Thị Thu | 000546/CB-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa |
sáng Từ 7h00 đến 11h30 phút; chiều từ 13h00 đến 17h00 phút các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa, Khoa Truyền nhiễm – KSBT &HIV/AIDS | Chuyển đến công tác từ ngày 01/6/2023 |
Tải về văn bản tại đây
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN | ||||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | ||||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6. | ||||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | ||||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn | Ghi chú |
| 1 | Nông Thị Ngọc Lan | 001849/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Khoa Ngoại chấn thương | Điều dưỡng chuyển đến từ 01/5/2023 |
| 2 | Hà Đức Tuyển | 000349/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa vi sinh | Bác sỹ nghỉ hưu từ 01/5/2023 |
| 3 | Hoàng Thị Thu Hiền | 000335/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 1045/QĐ-SYT ngày 25/9/2020) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn |
| 4 | Hoàng Thị Diễn | 001605/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn |
| 5 | Triệu Thị Ngọc Hà | 002055/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng | Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên