Tải về văn bản tại đây
|
STT |
Họ và tên người hành nghề KBCB* |
Số chứng chỉ hành nghề |
Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
|
1 |
Hoàng Thị Hà | 000559/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKII chuyên ngành Nội khoa – Giám đốc |
|
2 |
Hoàng Thị Hiên | 000560/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Ngoại khoa – Phó giám đốc |
|
3 |
Vi Thế Huy | 000699/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKII chuyên ngành Ngoại khoa – Phó giám đốc |
|
4 |
Bế Thị Trang | 000051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chuyên khoa Răng- Hàm- Mặt | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành YTCC- Trưởng phòng HCTH |
|
5 |
Tống Thị Hợp | 000653/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Hộ sinh - Viên chức Phòng HCTH |
|
6 |
Phan Thị Hiên | 000618/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phó phòng KH-NV |
|
7 |
Quách Thị Ngọc | 001287/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Phòng KH-NV |
|
8 |
La Thị Phấn | 000567/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành gây mê hồi sức- Trưởng khoa khám bệnh |
|
9 |
Triệu Minh Hiếu | 000295/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Viên chức khoa khám bệnh |
|
10 |
Đinh Thị Bích Ngọc | 000628/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh |
|
11 |
Nông Thị Huyền | 0002119/CB-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa nội tiết - Đái tháo đường | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức Khoa khám bệnh |
|
12 |
Hoàng Hữu Triển | 002013/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức Khoa khám bệnh |
|
13 |
Hoàng Thị Diệu | 001874/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa khám bệnh |
|
14 |
Nguyễn Thị Loan | 000621/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Viên chức khoa khám bệnh |
|
15 |
Nông Thị Phương Kiều | 001397/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa khám bệnh |
|
16 |
Bế Thị Thuần | 001981/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức Khoa khám bệnh |
|
17 |
Nông Thị Phương | 001172/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa khám bệnh |
|
18 |
Hoàng Văn Đại | 001661/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Viên chức Khoa HSCC-CĐ |
|
19 |
Hoàng Thị Quyên | 001522/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Phụ trách Khoa HSCC-CĐ |
|
20 |
Mạc Thị Kiềm | 000619/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phụ trách điều dưỡng Khoa HSCC-CĐ |
|
21 |
Triệu Thị Thái | 000562/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Nhi khoa- Trưởng khoa Nhi |
|
22 |
Hoàng Anh Gấm | 000626/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Phụ trách điều dưỡng Khoa Nhi |
|
23 |
Hoàng Thị Tuyến | 000624/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa Nhi |
| 24 | Luân Thị Diệu | 001984/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng – Hợp đồng Khoa Nhi |
|
25 |
Nông Thị Trang | 001626/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Nội khoa- Phụ trách khoa Nội TH |
|
26 |
Tô Thị Trà | 002004/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức Khoa Nội TH |
|
27 |
Bế Thị Luyên | 002014/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa Nội TH |
|
28 |
Đinh Thị Kiều | 001966/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức Khoa Nội TH |
|
29 |
Lường Thị Tuyền | 000625/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phụ trách điều dưỡng Khoa Nội TH |
|
30 |
Mô Thị Hồng | 001990/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ YHCT- Phụ trách khoa YHCT-PHCN |
|
31 |
Triệu Thị Tuyến | 000990/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng –Viên chức Khoa YHCT-PHCN |
|
32 |
Nguyễn Thị Hoài Mây | 001628/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT-PHCN | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI YHCT-Viên chức Khoa YHCT-PHCN |
|
33 |
Trần Văn Chương | 000648/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng vật lý trị liệu và PHCN – Phụ trách điều dưỡng Khoa YHCT-PHCN |
|
34 |
Nông Tuấn Anh | 005508/TNG-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015; Chuyên khoa YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ -Hợp đồng Khoa YHCT-PHCN |
|
35 |
Bế Thị Hiến | 001402/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân XN – Viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
36 |
Ma Văn Vịnh | 000650/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học – Viên chức Khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
37 |
Dương Quang Vũ | 000649/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng kỹ thuật hình ảnh y học – Viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
38 |
Đinh Trung Mạnh | 001294/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân XN –Viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
39 |
Nguyễn Thanh Lợi | 000647/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân XN – Viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
40 |
Hoàng Viết Thuần | 001128/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
41 |
Nông Thị Thu Thảo | 001697/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh – Phụ trách khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
42 |
Nông Thị Hiền | 000646/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân XN – Viên chức khoa XN-CĐHA&TDCN |
|
43 |
Luân Thị Mai | 000035/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Ngoại-Sản | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngànhSản khoa- Trưởng khoa CSSKSS&PS |
|
44 |
Đinh Thị Huệ | 000651/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Hộ sinh- Viên chức Khoa CSSKSS&PS |
|
45 |
Hà Thị Diễm | 001479/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Viên chức Khoa CSSKSS&PS |
|
46 |
Triệu Văn Tuân | 000561/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành Ngoại khoa – Trưởng khoa Ngoại – GMHS&KSNK |
|
47 |
Nguyễn Xuân Hoà | 000660/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Phó Trưởng khoa Ngoại – GMHS&KSNK |
|
48 |
Nguyễn Hoàng Nhạn | 000629/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Khoa Ngoại – GMHS&KSNK |
|
49 |
Nông Thị Hiền | 001755/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015- Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về gây mê hồi sức | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Viên chức Khoa Ngoại – GMHS&KSNK |
|
50 |
Lăng Văn Thủy | 000563/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKIchuyên ngành YTCC- Trưởng khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
|
51 |
Nông Thị Hường | 000579/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó Trưởng khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
|
52 |
Lý Văn Thoán | 000568/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành YTCC- Viên chức Khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
|
53 |
Triệu Thị Nhung | 000663/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng – Điều dưỡng trưởng Khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
|
54 |
Triệu Thị Hằng | 001282/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Viên chức Khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
|
55 |
Nông Thị Hường | 001281/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- Viên chức Khoa TN, KSBT&HIV/AIDS |
|
56 |
Hà Thị Hòa | Số 269/BK-CCHND | Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ Y tế Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược bệnh viện; | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ - Trưởng khoa Dược, TTB & VTYT |
| 57 | Lưu Thùy Hương | Số 67/BK-CCHND | Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ Y tế Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược bệnh viện; | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ - Viên chức Khoa Dược, TTB & VTYT |
| 58 | Đào Thị Ngân | Số 209/CCHN-D-SYT-BK | Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ Y tế Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược bệnh viện | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ - Viên chức Khoa Dược, TTB & VTYT |
| 59 | Vỳ Thị Xuyên | Số 69/BK-CCHND | Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ Y tế Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược bệnh viện; | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ - Viên chức Khoa Dược, TTB & VTYT |
| 60 | Hà Thị Minh Huyền | Số 358/CCHND-SYT-BK | Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ Y tế Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược bệnh viện; | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ - Viên chức Khoa Dược, TTB & VTYT |
|
61 |
Nguyễn Đình Khánh | Số 401/CCHND-SYT-BK | Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư số 22/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ Y tế Quy định tổ chức và hoạt động của khoa Dược bệnh viện; | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Dược sỹ - Khoa Dược, TTB & VTYT |
| 62 | Hoàng Thị Liên | 000659/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Phó khoa ATTP, YTCC&DD |
| 63 | Lý Sinh Phúc | 000661/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ CKI chuyên ngành YTCC- Viên chức khoa ATTP, YTCC&DD |
|
64 |
Hứa Xuân Diện | 000569/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng- Viên chức khoa ATTP, YTCC&DD |
|
65 |
Nông Thị Thanh | 003901/TNG-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ- Viên chức Khoa ATTP, YTCC&DD |
| 66 | Chu Thị Sim | 000615/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa định hướng YHCT-Phó trưởng trạm Y tế xã Cao Sơn |
|
67 |
Hoàng Thị Lan | 000630/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân Điều dưỡng-Viên chức Trạm Y tế xã Cao Sơn |
| 68 | Thang Thị Phương | 000607/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – bằng y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT -Viên chức Trạm Y tế xã Cao Sơn |
|
69 |
Hoàng Thị Thấm | 001284/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ-Viên chức Trạm Y tế xã Cao Sơn |
|
70 |
Lăng Thị Trầm | 000599/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa định hướng sản nhi-Phó trưởng trạm Y tế xã Sỹ Bình |
|
71 |
Hoàng Thị Hải | 002001/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Sỹ Bình |
|
72 |
Đinh Thị Giang | 000604/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa- Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- Viên chức trạm Y tế xã Sỹ Bình |
|
73 |
Hứa Văn Lụng | 000632/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng TH- Viên chức trạm Y tế xã Sỹ Bình |
|
74 |
Nông Đình Tuệ | 000580/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa – Phó trưởng Trạm Y tế xã Vũ Muộn |
|
75 |
Nông Thị Phượng | 000631/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng Điều dưỡng – Viên chức Trạm Y tế xã Vũ Muộn |
|
76 |
Long Thị Lệ | 000654/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh – Viên chức Trạm Y tế xã Vũ Muộn |
|
77 |
Nguyễn Thanh Bình | 001633/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT– Viên chức Trạm Y tế xã Vũ Muộn |
|
78 |
Bế Văn Phương | 000565/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Trưởng trạm Y tế thị trấn Phủ Thông |
|
79 |
Dương Thị Nguyệt | 001468/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- Viên chức trạm Y tế thị trấn Phủ Thông |
|
80 |
Triệu Thị Niệm | 001283/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa - Viên chức trạm Y tế thị trấn Phủ Thông |
|
81 |
Hứa Thị Thầm | 000634/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng - Viên chức trạm Y tế thị trấn Phủ Thông |
|
82 |
Nông Thị Thuyên | 001292/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế thị trấn Phủ Thông |
| 83 | Nguyễn Nông Dũng | 000613/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa- Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa định hướng YHCT – Phó Trưởng trạm Y tế xã Vi Hương |
| 84 | Hà Thị Liên | 000584/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tiết-Đái tháo đường | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Vi Hương |
| 85 | Nguyễn Thị Hằng | 000606/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa- Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- Viên chức trạm Y tế xã Vi Hương |
| 86 | Đinh Duy Nghị | 000635/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng- Viên chức trạm Y tế xã Vi Hương |
| 87 | Hà Thị Ngận | 000228/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh- Viên chức trạm Y tế xã Vi Hương |
| 88 | Nguyễn Văn Dũng | 000570/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa-Trưởng Trạm Y tế xã Tân Tú |
| 89 | Hoàng Sinh Hậu | 001474/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Viên chức trạm Y tế xã Tân Tú |
| 90 | Nông Thị Đầm | 000636/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng TH- Viên chức trạm Y tế xã Tân Tú |
| 91 | Triệu Thị Mây | 001293/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế xã Tân Tú |
| 92 | La Thị Kiều | 001285/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Tân Tú |
| 93 | Nông Văn Nghĩa | 000572/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Trưởng trạm Y tế xã Quân Hà |
| 94 | Hà Thị Phương Lan | 000600/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa – Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT-Viên chức trạm Y tế xã Quân Hà |
| 95 | Nông Thị Liên | 000657/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế xã Quân Hà |
| 96 | Đinh Thị Thêu | 000583/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Quân Hà |
| 97 | Chu Thị Hiển | 000644/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng - Viên chức trạm Y tế xã Quân Hà |
| 98 | Đồng Thị Tuyến | 001696/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng trạm Y tế xã Lục Bình |
| 99 | Hà Thị Huyền | 000597/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa định hướng sản nhi – Phó trưởng trạm Y tế xã Lục Bình |
| 100 | Dương Văn Bách | 001280/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa YHCT | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ Y học cổ truyển – Viên chức trạm Y tế xã Lục Bình |
| 101 | Hoàng Thị Hoài | 001352/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế xã Lục Bình |
| 102 | Triệu Thị Tâm | 001288/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng - Viên chức trạm Y tế xã Lục Bình |
| 103 | Lý Thị Vang | 001715/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa-Phụ trách trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 104 | Nguyễn Thị Hương | 000608/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa- Y học cổ truyển | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT-Viên chức trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 105 | Triệu Thị Nhung | 000586/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa - Viên chức trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 106 | Nguyễn Thị Hương | 000637/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trung học - Viên chức trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 107 | Lôi Thị Chinh | 000658/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế xã Nguyên Phúc |
| 108 | Lã Thị Thiềm | 000573/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Phó trưởng trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
| 109 | Triệu Thị Thu | 000587/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
| 110 | Hoàng Thị Thế | 000609/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa- Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT – Viên chức trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
| 111 | Nông Thị Xuân | 000633/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng – Viên chức trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
| 112 | Nguyễn Thị Tô | 001291/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh– Viên chức trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
| 113 | Hà Anh Tuấn | 001459/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa-Phụ trách trạm Y tế xã Mỹ Thanh |
| 114 | Trần Thị Lệ | 001043/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Mỹ Thanh |
| 115 | Hoàng Thị Trang | 000605/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT- Viên chức trạm Y tế xã Mỹ Thanh |
| 116 | Nguyễn Thị Vui | 000652/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế xã Mỹ Thanh |
| 117 | Nguyễn Thị Thủy | 001493/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng - Viên chức trạm Y tế xã Mỹ Thanh |
| 118 | Hà Thị Miên | 000614/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa định hướng YHCT – Phó trưởng trạm Y tế xã Quang Thuận |
| 119 | Triệu Thị Nhị | 002078/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Viên chức trạm Y tế xã Quang Thuận |
| 120 | Dương Lê Hiền | 000603/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT– Viên chức trạm Y tế xã Quang Thuận |
| 121 | Lâm Thị Nhu | 000721/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa– Viên chức trạm Y tế xã Quang Thuận |
| 122 | Hoàng Thị Thêm | 001559/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng - Viên chức trạm Y tế xã Quang Thuận |
| 123 | Lường Thị Hoàng | 000574/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Trưởng trạm Y tế xã Dương Phong |
| 124 | Hoàng Thị Trà My | 000590/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ đa khoa-viên chức trạm Y tế xã Dương Phong |
| 125 | Nông Thị Vi | 000612/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT-viên chức trạm Y tế xã Dương Phong |
| 126 | Lâm Thanh Táo | 000643/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng-Viên chức trạm Y tế xã Dương Phong |
| 127 | Hoàng Văn Thành | 003285/TNG-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ – Viên chức trạm Y tế xã Dương Phong |
| 128 | Mã Thị Ngần | 001457/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ đa khoa – Trưởng trạm Y tế xã Đôn Phong |
| 129 | Cao Thị Lựu | 000610/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa-Y học cổ truyền | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ YHCT– Phó trưởng trạm Y tế xã Đôn Phong |
| 130 | Lành Thị Phương | 001472/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông lư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ – Viên chức trạm Y tế xã Đôn Phong |
| 131 | Triệu Thị Thoa | 000656/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng hộ sinh - Viên chức trạm Y tế xã Đôn Phong |
| 132 | Hoàng Thị Na | 000642/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng điều dưỡng - Viên chức trạm Y tế xã Đôn Phong |
5. Danh sách đăng ký người làm việc:
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí việc làm |
| 1 | Nguyễn Minh Huệ | Cử nhân Y tế công cộng | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử rnhân YTCC-Viên chức phòng KH-NV |
| 2 | Nông Thị Tuyết | Kế toán Đại học | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Kế toán – Kế toán trưởng Phòng HCTH |
| 3 | Triệu Thế Thuấn | Kế toán Đại học | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Kế toán -Viên chức Phòng HCTH |
| 4 | Hoàng Thanh Tùng | Kế toán Đại học | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Kế toán-Viên chức phòng KHNV |
| 5 | Phùng Thị Phức | Kế toán Đại học | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Kế toán -Viên chức Phòng HCTH |
| 6 | Hà Thị Thoan | Quản trị văn phòng | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Văn thư- Viên chức Phòng HCTH |
| 7 | Lê Thanh Xá | Lái xe | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Lái xe- Phòng HCTH |
| 8 | Quách Văn Khôi | Lái xe | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Lái xe- Phòng HCTH |
| 9 | Đàm Thị Von | Đại học luật | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Viên chức phòng HCTH |
| 10 | Phạm Thị Loan | Cử nhân điều dưỡng chuyên ngành Phụ Sản | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Phó trưởng phòng Dân số truyền thông và GDSK |
| 11 | Nguyễn Thị Thoa | Sư phạm | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Viên chức phòng Dân số truyền thông và GDSK |
| 12 | Triệu Thị Hiền | Y sỹ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Viên chức phòng Dân số truyền thông và GDSK |
| 13 | Hoàng Thị Thúc | Hộ lý | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý – Khoa Ngoại GMHS&KSNK |
| 14 | Quách Thị Vân Anh | Hộ lý | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý – Khoa Ngoại GMHS&KSNK |
| 15 | Hoàng Thị Bích | Hộ lý | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý – Khoa Ngoại GMHS&KSNK |
| 16 | Chu Thị Nhung | Hộ lý | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý – Khoa Ngoại GMHS&KSNK |
| 17 | Triệu Thị Thủy | Hộ lý | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý – Khoa Ngoại GMHS&KSNK |
| 18 | Quách Văn Giang | Bảo vệ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ- Phòng HCTH |
| 19 | Triệu Văn Thường | Bảo vệ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ- Phòng HCTH |
| 20 | Hoàng Văn Truyền | Bảo vệ | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ- Phòng HCTH |
| 21 | Nguyễn Xuân Lương | KTV trang thiết bị | Buổi sáng: 7h00 – 11h30, buổi chiều : 13h30 – 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV trang thiết bị- Khoa Dược, TTB&VTYT |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH BẮC KẠN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 12, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6. | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Trần Văn Tuyến | 00558/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa nội (QĐ 1216/QĐ-SYT ngày 04/11/2021) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Giám đốc, Khoa Nội A |
| 2 | Trần Dũng Cảm | 000821/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó Giám Đốc, Khoa Ngoại tổng hợp |
| 3 | Hoàng Thị Đường | 000015/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nội-Truyền Nhiễm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng khoa Truyền nhiễm |
| 4 | Phan Thị Tám | 000018/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Mắt |
| 5 | Trần Thị Hằng | 000020/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Phó Giám đốc, Khoa khám bệnh |
| 6 | Lương Văn Huế | 000026/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Cấp cứu |
| 7 | Đàm Thị Tanh | 000045/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác Sỹ - Phó trưởng Khoa Sản |
| 8 | Lâm Quang Truyền | 000052/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da Liễu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Da Liễu |
| 9 | Hoàng Thị Định | 000058/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền, thăm dò chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thăm dò chức năng |
| 10 | Nguyễn Văn Minh | 000115/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai -Mũi - Họng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng khoa khoa Tai mũi họng |
| 11 | Lý Thị Lan | 000068/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai -Mũi - Họng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Tai mũi họng |
| 12 | Nguyễn Đình Bạch | 000081/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng khoa Đơn nguyên Sơ sinh |
| 13 | Hà Thị Thương | 000089/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nội - Ung bướu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 14 | Hà Thiêm Đông | 000096/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Tai mũi họng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa nội tim mạch |
| 15 | Hoàng Quang Hoài | 000321/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 16 | Nông Viễn Chiêm | 000327/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 17 | Phùng Thị Xuân | 000329/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 18 | Trịnh Đình Cương | 000330/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Nội |
| 19 | Hứa Ngọc Đạt | 000332/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ngoại tổng hợp |
| 20 | Triệu Đức Giang | 000333/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Khoa ngoại tổng hợp |
| 21 | Hoàng Thị Thu Hiền | 000335/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 22 | Phạm Xuân Minh | 000341/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản Phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Khoa Sản |
| 23 | Lý Thị Hoài Phương | 000342/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Khoa Cấp cứu |
| 24 | Nguyễn Đình Viện | 000345/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần- Thần kinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Tâm thần kinh |
| 25 | Bùi Mạnh Cường | 000346/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa thăm dò chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Thăm dò chức năng |
| 26 | Nguyễn Văn Dương | 000339/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Gây mê hồi sức |
| 27 | Nguyễn Học Hải | 000340/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Gây mê hồi sức |
| 28 | Đàm Văn Hoán | 000348/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 29 | Hà Đức Tuyển | 000349/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa vi sinh |
| 30 | Hoàng Thị Loan | 000350/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa huyết học - truyền máu |
| 31 | Triệu Thị Biển | 000351/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Hóa sinh |
| 32 | Dương Thị Thúy Lan | 001190/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Khám Bệnh |
| 33 | Nông Hà Mỹ Khánh | 001189/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp, Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Khoa Thận nhân tạo |
| 34 | Nguyễn Thị Hồng Thái | 001191/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 35 | Ma Thế Vĩnh | 001224/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ngoại tổng hợp |
| 36 | Sằm Tư Thế | 001223/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 37 | Hứa Đức Nhuận | 001225/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần- Thần kinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Tâm thần kinh |
| 38 | Hoàng Ngọc Hà | 001324/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nhi |
| 39 | Đoàn Mạnh Huy | 001404/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ngoại tổng hợp |
| 40 | Nguyễn Thị Mai Huệ | 001424/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Mắt |
| 41 | Trương Thị Bích | 001426/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác Sỹ - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 42 | Nông Thị Huyền Trang | 001425/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Khám Bệnh |
| 43 | Dương Thị Tuyến | 001427/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa phụ Sản - KHHGĐ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 44 | Lê Thị Thấm | 001428/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Giải phẫu bệnh, Ung bướu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 45 | Cao Việt Tiệp | 001444/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Ngoại chấn thương |
| 46 | Phạm Thị Hằng | 000019/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Răng Hàm Mặt |
| 47 | Bàn Thị Thanh Huyền | 000112/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da Liễu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Da liễu |
| 48 | Lô Văn Tường | 000104/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Ngoại chấn thương |
| 49 | Hà Minh Huấn | 000100/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Khoa Nhi |
| 50 | Hoàng Doãn Hưng | 000233/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản - Phụ khoa KHHGĐ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 51 | Lý Thị Nhung | 001027/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Lao, bệnh phổi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Khoa Lao và bệnh phổi |
| 52 | Đặng Thị Nga | 000564/BK-CCHN | Bác sỹ chuyên khoa thăm dò chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thăm dò chức năng |
| 53 | Nguyễn Thị Kiều | 001624/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa huyết học - truyền máu |
| 54 | Phạm Xuân Quỳnh | 001713/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa vi sinh |
| 55 | Ma Ngọc Tuấn | 001622/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 56 | Hà Thành | 001651/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp- Nội tim mạch | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa nội tim mạch |
| 57 | Nguyễn Cao Nguyên | 001523/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức tích cực và chống độc | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 58 | Nguyễn Thu Huyền | 001625/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa thận nhân tạo | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thận nhân tạo |
| 59 | Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | 001652/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức tích cực | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 60 | Phạm Văn Thắng | 001546/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng khoa ngoại tổng hợp |
| 61 | Hoàng Thị Diễn | 001605/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 62 | Nguyễn Minh Thu | 001653/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thận nhân tạo |
| 63 | Hà Thị Thanh Tâm | 001685/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Cấp cứu |
| 64 | Âu Thị Ngân Giang | 001686/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nhi |
| 65 | Chu Thị Thùy Linh | 001654/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nhi |
| 66 | Nguyễn Đức Mạnh | 001665/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Ngoại chấn thương |
| 67 | Lường Văn Đức | 001672/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản Phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 68 | Đặng Tiểu Mai | 001694/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản Phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 69 | Vũ Thu Thủy | 001598/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Mắt |
| 70 | Hà Thị Thanh Thúy | 001620/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tai -Mũi - Họng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Tai mũi họng |
| 71 | Phạm Thị Ngọc Hiệp | 001666/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần- Thần kinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Tâm thần kinh |
| 72 | Nguyễn Thị Oanh | 001621/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Giải phẫu bệnh, Ung bướu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 73 | Hoàng Thị Huế | 001940/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 74 | Triệu Thị Hương Giang | 001969/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 75 | Ngô Thị Hương | 001917/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da Liễu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Da liễu |
| 76 | Nông Thị Minh Trang | 001861/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 77 | Hoàng Thị Diên | 001862/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Gây mê hồi sức |
| 78 | Vũ Thị Hương | 001892/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nhi |
| 79 | Triệu Thị Linh | 001891/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi - Nhi sơ sinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 80 | Nông Văn Diệp | 001873/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm - Hóa sinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Hóa sinh |
| 81 | Bảo Thanh Tú | 001816/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Sản Phụ khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 82 | Hoàng Thị Diễm | 001916/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội A |
| 83 | Triệu Thị Thu | 001872/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm - Huyết học truyền máu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa huyết học - truyền máu |
| 84 | Đoàn Mạnh Linh | 001863/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Răng Hàm Mặt |
| 85 | Nguyễn Duy Hữu | 001804/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ngoại tổng hợp |
| 86 | Nguyễn Thị Thanh Nga | 001880/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Khám Bệnh |
| 87 | Đinh Ngọc Đức | 001931/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Khám Bệnh |
| 88 | Nguyễn Hà Anh Tuấn | 001881/BK-CCHN | Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 89 | Phùng Thị Trang | 001797/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nội- Hồi sức cấp cứu, Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Lao | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Lao và bệnh phổi |
| 90 | Hà Thị Tuyết | 001789/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nội-Truyền Nhiễm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Truyền nhiễm |
| 91 | Lý Thị Dung | 001859/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Nội-Truyền Nhiễm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Truyền nhiễm |
| 92 | Hạc Thị Phương | 001798/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội tim mạch |
| 93 | Hoàng Huyền Trang | 001860/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Lao và bệnh phổi |
| 94 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 001918/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa thận nhân tạo | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thận nhân tạo |
| 95 | Nguyễn Mai Nghiệp | 000695/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Gây mê hồi sức |
| 96 | Nông Bích Thủy | 001143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hằm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Trưởng Phòng Quản lý chất lượng đào tạo và chỉ đạo tuyến |
| 97 | Lục Thị Phượng | 001571/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Khám Bệnh, Phòng quản lý chất lượng đào tạo và chỉ đạo tuyến |
| 98 | Nguyễn Công Khánh | 001769/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Răng Hàm Mặt |
| 99 | Trương Minh Luân | 001842/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, Truyền nhiễm; Tai -Mũi - Họng (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 1395/QĐ-SYT ngày 29/12/2020) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Tai mũi họng |
| 100 | Hà Diệu Vân | 001929/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Khám Bệnh |
| 101 | Huỳnh Thị Phương Thảo | 001853/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 102 | Nông Tô Hiệu | 001454/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 67/ QĐ-SYT ngày 22/01/2021) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa ngoại tổng hợp |
| 103 | Lường Thị Ánh Nguyệt | 001545/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Sản | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 104 | Đinh Ích Nguyên | 000946/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Ngoại chấn thương |
| 105 | Hoàng Thị Minh Ngọc | 000962/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 106 | Trần Thị kim phượng | 000399/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Đơn nguyên Sơ sinh |
| 107 | Hà Thị Duyên | 000361/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Lao và bệnh phổi |
| 108 | Hoàng Thị Biên | 000363/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Nhi |
| 109 | Nguyễn Thị Huệ | 000364/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng điều dưỡng, Khoa khám bệnh |
| 110 | Phạm Thị Hương | 000366/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 111 | Triệu Trần Đạt | 000367/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Ngoại chấn thương |
| 112 | Lường Thị Thập | 000368/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Răng Hàm Mặt |
| 113 | Hoàng Thị Mến | 000369/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Mắt |
| 114 | Đinh Kim Cúc | 000371/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phó trưởng Phòng điều dưỡng |
| 115 | Nguyễn Thị Mai Liên | 000372/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Tai mũi họng |
| 116 | Hoàng Thị Hân | 000373/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 117 | Nông Thị Hường | 000374/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 118 | Phạm Thị Nga | 000375/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tâm thần kinh |
| 119 | Lê Phương Thảo | 000376/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Tâm thần kinh |
| 120 | Nguyễn Thị Hồng Thiện | 000377/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Da liễu |
| 121 | Nông Thị Mây | 000380/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Thăm dò chức năng |
| 122 | Luân Sỹ Hùng | 000382/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội A |
| 123 | Nông Thị Minh Sao | 000383/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 124 | Doanh Thị Linh | 000384/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng- Khoa Nội A |
| 125 | Lưu Thị Bạch Tiềm | 000388/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 126 | Hoàng Thị Thủy | 000390/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 127 | Nguyễn Thị Hoa | 000393/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội Tim mạch |
| 128 | Đào Thúy Hương | 000394/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 129 | Lâm Thị Diên | 000395/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng điều dưỡng, Khoa khám bệnh |
| 130 | Tạ Thị Thu Huyền | 000396/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Thận nhân tạo |
| 131 | Dương Thị Chuyên | 000397/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 132 | Phùng Thị Nha | 000398/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 133 | Bùi Thị Thu Thủy | 000400/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Đơn nguyên Sơ sinh |
| 134 | Hoàng Thị Lê Na | 000401/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 135 | Đỗ Thị Uyên | 000403/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội |
| 136 | Ma Thị Nga | 000404/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội tim mạch |
| 137 | Phạm Thị Tâm | 000406/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Truyền nhiễm |
| 138 | Đàm Thúy Kiều | 000407/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Răng Hàm Mặt |
| 139 | Hoàng Thị Linh | 000408/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt |
| 140 | La Đình Tuân | 000409/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt |
| 141 | Lường Thị Giang | 000410/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Thăm dò chức năng |
| 142 | Nông Văn Hơn | 000411/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Mắt |
| 143 | Nguyễn Thu Hinh | 000412/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Mắt |
| 144 | Nông Thanh Phương | 000413/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Mắt |
| 145 | Sằm Thị Hân | 000415/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 146 | Lục Thị Bích Hiệp | 000416/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại chấn thương |
| 147 | Nông Thị Thu Trà | 000417/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại chấn thương |
| 148 | Đinh Thị Phượng | 000418/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại chấn thương |
| 149 | Phạm Thị Mỹ Trang | 000419/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 150 | Hà Thị Hiên | 000420/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 151 | Hoàng Thị Mỹ | 000422/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 152 | Trịnh Thị Như Quỳnh | 000423/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tai mũi họng |
| 153 | Hà Thị Triều | 000424/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tai mũi họng |
| 154 | Hoàng Thị Xuân | 000426/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Lao và bệnh phổi |
| 155 | Hứa Thị Hòe | 000427/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Da liễu |
| 156 | Hoàng Thị Thắm | 000429/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 157 | Dương Thị Diệu | 000430/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 158 | Nguyễn Thị Chiên | 000431/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 159 | Lý Hải Quỳnh | 000433/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 160 | Lương Thị Nụ | 000434/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 161 | Hoàng Thị Diệu | 000435/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 162 | Dương Thị Nương | 000436/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 163 | Lương Văn Trà | 000439/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 164 | Đinh Thị Thoan | 000441/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 165 | Phạm Thị Mến | 000445/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 166 | Hứa Thị Kiều Diễm | 000446/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 167 | Hà Thị Hồng Thầm | 000451/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Da liễu |
| 168 | Hoàng Tô Đức | 000455/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Thăm dò chức năng |
| 169 | Nguyễn Thị Tuyền | 000456/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng điều dưỡng, Khoa Thăm dò chức năng |
| 170 | Ma Văn Dũng | 000459/BK-CCHN | Thực hiện chăm sóc người bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa gây mê hồi sức |
| 171 | Hoàng Thị Nội | 000460/BK-CCHN | Thực hiện chăm sóc người bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa gây mê hồi sức |
| 172 | Trần Thị Xuân | 000461/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 173 | Phạm Thúy Hà | 000470/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 174 | Lành Thị Loan | 000472/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 175 | Lường Thị Bích Tuyên | 000478/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa gây mê hồi sức |
| 176 | Thẩm Thị Lan Anh | 000480/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa gây mê hồi sức |
| 177 | Hứa Đức Huy | 000482/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về X quang | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên trưởng - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 178 | Đinh Hoàng Sa | 000484/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về X quang | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 179 | Đào Thị Ngọc Lan | 000486/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa huyết học - truyền máu |
| 180 | Hà Thị Ngâm Anh | 000487/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên trưởng - Khoa Hóa sinh |
| 181 | Hà Thị Bắc | 000489/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Hóa sinh |
| 182 | Lăng Thị Hòa | 000490/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên -Khoa huyết học - truyền máu |
| 183 | Nông Thị Ba | 000491/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa huyết học - truyền máu |
| 184 | Triệu Thị Tâm | 000493/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Hóa sinh |
| 185 | La Thị Sim | 001982/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Vi sinh |
| 186 | Lý Thị Diệp | 000495/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Hóa sinh |
| 187 | Hoàng Văn Luận | 000496/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Hóa sinh |
| 188 | Nông Thị Dung | 000497/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa huyết học - truyền máu |
| 189 | Triệu Thị Thu Hà | 000499/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 190 | Lăng Thúy Hường | 000500/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 191 | Lý Thị Tôn | 001219/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tai mũi họng |
| 192 | Hoàng Thị Dinh | 001231/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 193 | Bế Thị Vang | 001232/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 194 | Nguyễn Thị Duyên | 001233/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 195 | Nông Thị Đầm | 001234/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 196 | Nông Thị Ngọc Hoa | 001235/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa gây mê hồi sức |
| 197 | Hoàng Thị Sơn | 001270/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Mắt |
| 198 | Vy Thị Yến | 001236/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Lao và bệnh phổi |
| 199 | Tăng Thị Huệ | 001238/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Ngoại Tổng hợp |
| 200 | Lưu Thị Thanh Tuyến | 001239/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Tổng hợp |
| 201 | Phạm Thị Kim Cúc | 001240/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Điều dưỡng - Khoa Nội |
| 202 | Nguyễn Thị Thu Hương | 001241/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 203 | Trương Thị Thanh Dung | 001244/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 204 | Vũ Thị Hậu | 001245/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 205 | Đặng Thị Tặng | 001246/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 206 | Nguyễn Thị Hòa | 001247/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 207 | Hoàng Thị Như | 001249/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 208 | Bàn Phúc Thông | 001227/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 209 | Bế Thị Ban | 001250/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Tổng hợp |
| 210 | Nguyễn Thị Vân | 001252/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 211 | Tống Thị Quỳnh | 001253/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 212 | Nông Văn Quân | 001230/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội |
| 213 | Vũ Thị Kim Oanh | 001255/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 214 | Đàm Thị Bày | 001256/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội |
| 215 | Hứa Thị Hậu | 001257/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 216 | Hà Thị Hảo | 001258/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội |
| 217 | Nguyễn Thị Tuyết | 001259/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 218 | Nguyễn Việt Hà | 001260/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 219 | Nguyễn Thị Hương Giang | 001261/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tâm thần kinh |
| 220 | Phạm Thị Vân | 001262/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tai mũi họng |
| 221 | Hoàng Thị Thoa | 001263/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 222 | Lương Thị Hà | 001264/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 223 | Đinh Thị Minh Ngọc | 001276/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa huyết học - truyền máu |
| 224 | Nguyễn Thị Phúc | 002071/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 225 | Triệu Đức Lai | 001226/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 226 | Nông Thị Hương | 001266/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Tổng hợp |
| 227 | Hoàng Thị Ngọc Quý | 001267/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 228 | Đinh Thị Toa | 001268/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 229 | Sầm Thanh Nga | 001348/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điểu dưỡng - Phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 230 | Lèng Thị Lệ | 001411/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa gây mê hồi sức |
| 231 | Triệu Thị Bái | 001412/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội A |
| 232 | Tô Thị Loan | 001439/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 233 | Nông Thị Hới | 001441/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 234 | Vũ Thị Mừng | 001440/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 235 | Lý Phương Thúy | 001438/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 236 | Đỗ Thị Thanh Trầm | 001443/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tâm thần kinh |
| 237 | Hoàng Thanh Thủy | 0000109/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Ngoại Tổng hợp |
| 238 | Nông Thị Vân | 000108/BK-CCHN | Điều dưỡng đa khoa | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 239 | Hoàng Văn Đôi | 000294/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 240 | Nguyễn Giao Linh | 000193/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Khám Bệnh |
| 241 | Lý Thị Chinh | 000998/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội |
| 242 | Triệu Thị Nơ | 001287/TNG-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Đơn nguyên Sơ sinh |
| 243 | Đỗ Văn Công | 001647/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 244 | Hoàng Thị Son | 001670/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Cao đẳng phục hồi chức năng- Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 245 | Hoàng Thị Ly | 001639/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 246 | Triệu Đức Hiệp | 001641/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 247 | Nguyễn Thị Điểm | 001636/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 248 | Hà Thị Ngân | 001638/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 249 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | 001640/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Gây mê hồi sức |
| 250 | Đàm Thị Mạnh | 001662/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Truyền nhiễm |
| 251 | Triệu Thị Hằng | 001735/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Thăm dò chức năng |
| 252 | Hà Thị Chinh | 001637/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa ung bướu và giải phẫu bệnh |
| 253 | Nông Văn Thám | 001683/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 254 | Nhâm Thị Mai Yên | 001168/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng Quản lý chất lượng đào tạo và chỉ đạo tuyến |
| 255 | Đặng Trung Phong | 001170/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 256 | Trương Văn Hoài | 000231/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội tim mạch |
| 257 | Đoàn Thị Hòa | 001171/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Truyền nhiễm |
| 258 | Hứa Thị Ngà | 001582/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa huyết học - truyền máu |
| 259 | Hoàng Văn Xuân | 000904/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa huyết học - truyền máu |
| 260 | Lê Thị Hiên | 001165/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế Điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 261 | Trương Hoàng Hoan | 001785/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Truyền nhiễm |
| 262 | Hà Thị Thuyết | 001175/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 263 | Hoàng Thị Hợi | 000357/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền, thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 1189/QĐ-SYT ngày 29/11/2022) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ, cao đẳng phục hồi chức năng - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 264 | Hoàng Thị Hiên | 000358/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 265 | Lý Thị Lệ | 000359/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 266 | Nguyễn Thị Tuyết Minh | 000360/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Răng Hàm Mặt |
| 267 | Ma Thị Trang | 001192/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 268 | Triệu Đình Tùng | 001271/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 269 | Hoàng Thị Thái | 001790/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại TT liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ; Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 1250/QĐ-SYT ngày 18/12/2022) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ, điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 270 | Vy Thị Thu Trang | 000370/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 271 | Nguyễn Thị Tâm | 000498/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | KTV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 272 | Nguyễn Thị Tâm | 001202/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 273 | Nông Thị Lan | 000476/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 274 | Nông Thị Kim Ngân | 000475/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 275 | Vũ Thị Hải | 000655/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 276 | Nguyễn Thị Trang | 001251/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 277 | Nguyễn Thị Trang | 000405/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng trưởng - Khoa Nội |
| 278 | Triệu Thị Dung | 000440/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 279 | Triệu Thị Dung | 000492/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Vi sinh |
| 280 | Nông Thị Thảo | 001269/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 281 | Nông Thị Thảo | 000645/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Hóa sinh |
| 282 | Trịnh Thị Nhuận | 001408/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 283 | Hoàng Thị Nguyệt | 001882/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Dinh dưỡng;Khoa Nhi |
| 284 | Hoàng Thị Nguyệt | 000481/BK - CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Gây mê hồi sức |
| 285 | Đinh Thị Mợi | 000467/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 286 | Ma Thị Châm | 001095/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 287 | Ma Thu Ba | 000473/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 288 | Dương Thị Thuyến | 000468/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 12/2011/TT-BYTngày 15/03/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 289 | Đào Thị Minh Thiện | 000362/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Trưởng Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 290 | Lộc Thị Hải Yến | 001167/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Lao và bệnh phổi |
| 291 | Lưu Đình Tài | 000622/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 292 | Lương Thị Loan | 000988/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 293 | Trần Diệu Hương | 001275/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Vi sinh |
| 294 | Lương Văn Phước | 001752/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu |
| 295 | Trần Thanh Tùng | 001690/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 296 | Phùng Thị Thu Hương | 001814/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Gây mê hồi sức |
| 297 | Đàm Thị Hồng | 001682/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Gây mê hồi sức |
| 298 | Tống Lê Khánh Linh | 001615/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm - Hóa sinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân sinh học định hướng chuyên khoa hóa sinh - Khoa Hóa sinh |
| 299 | Đinh Công Tuấn | 001719/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 300 | Chu Duy Thực | 001710/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 301 | Triệu Thị Thúy Vân | 001771/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 302 | Đinh Ngọc Lan | 001698/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 303 | Liêu Thị Thiết | 001403/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm; Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học: Sinh hóa, huyết học, vi sinh, miễn dịch, sinh học phân tử (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động số: 601/QĐ-SYT ngày 07/09/2018) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Cử nhân sinh học - Khoa Vi sinh |
| 304 | Lâm Thị Hiến | 001169/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế Điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 305 | Chu Thị Hương Lan | 001737/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội tim mạch |
| 306 | Hoàng Thị Như Quỳnh | 001962/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Tai mũi họng |
| 307 | Nguyễn Quang Minh | 001164/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 308 | Triệu Thị Tuyến | 001994/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Gây mê hồi sức |
| 309 | Liêu Thị Yến | 002006/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bênh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Khám Bệnh |
| 310 | Mã Hoàng Hải Yến | 002026/BK-CCHN | Thực hiện chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 311 | Dương Thanh Tú | 002018/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Ngoại Chấn thương |
| 312 | Hoàng Thị Biển | 002022/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 313 | Phan Minh Phương | 002010/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Cấp cứu |
| 314 | Lưu Thị Tâm | 002011/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 315 | Bế Ích Sướng | 002017/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 316 | Mã Văn Đoàn | 002016/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 317 | Lý Thị Nghiệm | 002029/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nhi |
| 318 | Lê Thị Minh Anh | 002021/BK-CCHN | Thực hiện Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội A |
| 319 | Nông Thị Hương Nhài | 002030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 320 | Lê Thùy Dương | 002036/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 321 | Hoàng Thị Hà | 002028/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nội |
| 322 | Trung Thị Nhật Lệ | 002038/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Nhi |
| 323 | Lục Thị Kim Thuyên | 002050/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Sản |
| 324 | Bế Thế Huy | 002025/BK-CCHN | Thực hiện Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa thăm dò chức năng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thăm dò chức năng |
| 325 | Hà Thị Hè | 002053/BK-CCHN | Khám chữa bệnh chuyên khoa Mắt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Mắt |
| 326 | Triệu Thị Ngọc Hà | 002055/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 327 | Trịnh Thái Hoàng | 002049/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Cấp cứu |
| 328 | Nông Kim Thoa | 001520/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Gây mê hồi sức |
| 329 | Hà Huyền Thư | 001992/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 330 | Nông Thị Hùy | 000662/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội tim mạch |
| 331 | Hà Thị Bông | 001536/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 332 | Trần Thị Thanh Thảo | 002060/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhi, nhi Sơ sinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 333 | Hoàng Thị Tuyết | 000664/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nội A |
| 334 | Đào Xuân Trường | 002116/CB-CCHN | Kỹ thuật viên xét nghiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa Vi sinh |
| 335 | Trần Thị Thùy Linh | 005208/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Ngoại tổng hợp |
| 336 | Đinh Hoàng Giang | 002076/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Thăm dò chức năng |
| 337 | Bế Huyền Thương | 001533/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 338 | Hà Thị Thu Hòa | 000428/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa thận nhân tạo |
| 339 | Nông Thị Hồng Hạnh | 001309/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng điều dưỡng, Khoa khám bệnh |
| 340 | Triệu Thu Hằng | 000627/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Truyền nhiễm |
| 341 | Dương Đình Hải | 001278/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 1019/QĐ-SYT ngày 18/9/2020) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Phó trưởng Phòng Kế hoạch tổng hợp |
| 342 | Phùng Đức Hiển | 002077/BK-CCHN | Thực hiện chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 343 | Sầm Thị Thu Ngàn | 001945/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ sinh - Khoa Sản |
| 344 | Vi Thị Én | 001289/BK-CCHN | Thực hiện chăm sóc người bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Gây mê hồi sức |
| 345 | Đàm Thị Son | 002946/TNG-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 346 | Nông Văn Quản | 002081/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 347 | Hà Thị Hương | 002085/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Khám Bệnh |
| 348 | Lưu Thị Thấm | 002066/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng điều dưỡng, Khoa khám bệnh |
| 349 | Hà Thị Hường | 000356/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 350 | Hà Thị Diệp | 001822/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại TT liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Y sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 351 | Hà Văn Duẩn | 001616/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Kỹ thuật viên - Khoa chẩn đoán hình ảnh |
| 352 | Nông Thị Yến | 001935/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Nhi |
| 353 | Đặng Ngọc Diệp | 001736/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Phòng điều dưỡng, Khoa khám bệnh |
| 354 | Nguyễn Thị Diệu | 001731/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 355 | Phùng Đức Thanh | 000266/BK-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh đa khoa - Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phục hồi chức năng (Quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn số: 195/QĐ-SYT ngày 22 tháng 02 năm 2023) | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 356 | Trương Thị Niệm | 002137/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Da liễu |
| 357 | Triệu Văn Tựu | 000620/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Hồi sức tích cực và chống độc |
| 358 | Dương Thị Quyên | 002143/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sỹ- Phòng Quản lý chất lượng, đào tạo và chỉ đạo tuyến |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc | |||||
| 1 | Hoàng Thị Kiều | Thạc sĩ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Phó giám đốc Bệnh viện | |
| 2 | Lương Thị Hảo | Bác sĩ CKI | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Trưởng phòng Tổ chức hành chính | |
| 3 | Đặng Kiều Hưng | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng điều dưỡng | |
| 4 | Triệu Thị Thanh Hải | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tổ chức hành chính | |
| 5 | Lý Đình Đề | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tổ chức hành chính | |
| 6 | Vũ Thúy Vinh | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tổ chức hành chính | |
| 7 | Hứa Thanh Chấm | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tổ chức hành chính | |
| 8 | Đồng Phúc Trịnh | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 9 | Lường Thị Hồng Ánh | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 10 | Phạm Thị Lan | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 11 | Trần Văn Bắc | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 12 | Lý Hữu Lâm | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 13 | Lục Văn Bình | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 14 | Duơng Trọng Tuyển | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tài chính kế toán | |
| 15 | Hoàng Thị Thảo | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tài chính kế toán | |
| 16 | Phạm Thị Tâm | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tài chính kế toán | |
| 17 | Lý Thị Duyên | Cao đẳng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tài chính kế toán | |
| 18 | Hoàng Thế Anh | Cao đẳng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 19 | Hà Thị Hồi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | ||
| 20 | Chu Văn Hiến | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý -Khoa Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 21 | Phượng Thị Thuỷ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Hồi sức tích cực & chống độc | ||
| 22 | Nguyễn Thị Thanh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 23 | Giao Thị Kim Vượng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Ngoại chấn thương | ||
| 24 | Vi Thị Việt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Gây mê hồi sức | ||
| 25 | Trần Thị Tuyên | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Thận nhân tạo | ||
| 26 | Nguyễn Bích Hằng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Phòng Điều dưỡng | ||
| 27 | Vũ Thị Hường | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Nội tim mạch | ||
| 28 | Nguyễn Thị Đáp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa chống nhiễm khuẩn | ||
| 29 | Mạc Thị Lợi | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa YHCT&PHCN | ||
| 30 | Tống Thanh Hải | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Lái xe - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 31 | Lê Ngọc Ánh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Lái xe - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 32 | Nguyễn Đức Tuấn | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Lái xe - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 33 | Hà Thị Long Huệ | Trung cấp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 34 | Bàn Thị Nhung | Trung cấp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 35 | Hoàng Thị Mai Trinh | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 36 | Hà Diệu Linh | Thạc sĩ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Phó trưởng khoa - Khoa Dược | |
| 37 | Đoàn Thị Hương Giang | Thạc sĩ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 38 | Đinh Thị Hà | Cao đẳng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Viên chức - Khoa Truyền Nhiễm | |
| 39 | Lâm Thuỷ Tiên | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng tài chính kế toán | |
| 40 | Nông Ngọc An | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 41 | Lý Văn Trinh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 42 | Trịnh Bế Thiệp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 43 | Lục Lăng Mẫn | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 44 | Hoàng Tô Đạt | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 45 | Mai Văn Thuấn | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 46 | Hoàng Thị Kim Tuyến | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 47 | Lường Văn Hiệp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 48 | Dương Khánh Uyên | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng tài chính kế toán | ||
| 49 | Nguyễn Thị Quyến | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng tài chính kế toán | ||
| 50 | Triệu Thị Thời | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng tài chính kế toán | ||
| 51 | Trịnh Minh Ngọc | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 52 | Nguyễn Văn Xuân | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 53 | Hoàng Hà Giang | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Nhi | ||
| 54 | Nông Thị Nhiệm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa truyền nhiễm | ||
| 55 | Nông Thị Hiếu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Nội A | ||
| 56 | Hoàng Thị Hướng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Da liễu | ||
| 57 | Lường Thị Lận | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Ngoại Tổng hợp | ||
| 58 | Hoàng Thị Thiếp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Phòng Điều dưỡng | ||
| 59 | Lăng Thị Thậm | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Tai Mũi Họng | ||
| 60 | Nguyễn Thị Hạnh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Vi Sinh | ||
| 61 | Hà Thị Thu Hiền | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | ||
| 62 | Lương Thị Tiến | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Phòng Điều dưỡng | ||
| 63 | Lường Thị Xanh | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 64 | Phạm Thị Bích Hằng | Dược sỹ CKII | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Trưởng khoa - Khoa Dược | |
| 65 | Ninh Thị Phương Thảo | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 66 | Đồng Thị Dược | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 67 | Trần Thị Tuyết Nhung | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 68 | Nguyễn Thu Phương | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 69 | Nguyễn Diệu Mai | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 70 | Nguyễn Thị Lan Hương | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng tài chính kế toán | |
| 71 | Hà Quang Thái | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | ||
| 72 | Phạm Văn Giang | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | ||
| 73 | Đoàn Mạnh Hoàng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | ||
| 74 | Nguyễn Duy Hưng | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | ||
| 75 | Mai Duy Diện | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tổ chức hành chính | ||
| 76 | Phạm Thị Mai | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Tâm thần kinh | ||
| 77 | Lưu Thị Huệ | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Cấp Cứu | ||
| 78 | Đàm Thị Xuyên | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Nhi | ||
| 79 | Nguyễn Thị Bắc | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Khoa Nội | ||
| 80 | Lưu Thị Duyên | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng TCHC | ||
| 81 | Lương Văn Long | Trung cấp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu | |
| 82 | Nông Văn Huy | Trung cấp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Điều dưỡng - Khoa Cấp cứu | |
| 83 | Phùng Thị Vân | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lý - Phòng Điều dưỡng | ||
| 84 | Cà Thị Bày | Trung cấp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tổ chức hành chính | |
| 85 | Phạm Ngọc Thương | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 86 | Tô Văn Đông | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên- Phụ trách Phòng Tài chính kế toán | |
| 87 | Nguyễn Thị Thu Thủy | Đại Học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên- Phòng Tài chính kế toán | |
| 88 | Hoàng Thị Trang | Đại Học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên- Phòng Tài chính kế toán | |
| 89 | Nguyễn Thị Hằng | Đại Học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên- Phòng Tài chính kế toán | |
| 90 | Hoàng Thị Thu Hường | Dược sỹ CKI | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên- Phòng QLCL&CĐT | |
| 91 | Bàn Văn Giáp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 92 | Chu Thị Thùy Linh | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bác sĩ - Khoa Lao & Bệnh phổi | |
| 93 | Vũ Ngọc Hảo | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 94 | Nông Văn Chuyên | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Bảo vệ - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 95 | Hà Thị Hảo | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Sản | ||
| 96 | Hoàng Văn Hiệp | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Lái xe - Phòng tổ chức hành chính | ||
| 97 | Hoàng Thị Diệu | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Hộ lí - Khoa Khám bệnh | ||
| 98 | Ma Đình Suất | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Phó trưởng phòng - Tổ chức hành chính | |
| 99 | Hoàng Huyền Hương | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Khoa Dược | |
| 100 | Triệu Thị Tuệ | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Tài chính kế toán | |
| 101 | Nguyễn Thị Huyền | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên - Phòng Kế hoạch tổng hợp | |
| 102 | Ma Thế Hoàng | Đại học | Mùa hè: Sáng từ 7h - 11h30; Chiều từ 13h30 - 17h; Mùa đông: Sáng từ 7h30 - 12h00; Chiều từ 13h00 - 16h30; Từ thứ 2 đến thứ 6 | Nhân viên- Khoa truyền nhiễm | |
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM ĐA KHOA QUỐC TẾ VIỆT PHÁP
2. Địachỉ: số 667, đường Kon Tum, Tổ 8B, Phường Phùng chí Kiên, thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00).
4. Danh sách người thực hiện khám sức khỏe:
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) | Vị trí chuyên môn2 |
| 1 | Ma Thị Ba | 02/BK-CCHN | Khám chữa bệnh hệ ngoại sản | Thứ 7, chủ nhật, nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00). | Phòng khám ngoại; phòng khám sản |
| 2 | Hoàng Thị Diễm | 1916/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Hồi sức cấp cứu | Thứ 7, chủ nhật, nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00). | Phòng khám nội |
| 3 | Lưu Xuân Phúc | 1809/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội | Thứ 7, chủ nhật, nghỉ lễ (ngoài giờ hành chính) thời gian từ 7h00 phút đến 17h00). | Phòng khám nội |
| Cộng: 03 người (bổ sung) | |||||
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BA BỂ | |||||
| 2. Địa chỉ: Tiểu khu 2 , thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: mùa hè từ 07h00 -11h30; 13h30-17h; mùa đông 7h30 - 11h30; 13h-17h00; từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| TT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn |
| 1 | Âu Văn Thảo | 000116/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại. Các phẫu thuật Sản khoa: Mổ lấy thai lần I, lần II, lần III do nguyên nhân; Mổ cắt tử cung bán phần do đờ tử cung sau đẻ; Mổ cắt u nang buồng trứng, u nang buồng trứng xoắn; Mổ chửa ngoài dạ con vỡ; siêu âm ổ bụng; kỹ thuật điện tâm đồ; chẩn đoán hình ảnh (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Phẫu thuật điều trị bệnh lý tuyến giáp (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa II Ngoại - Giám đốc TTYT; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 2 | Giá Lường Bang | 001029/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, nội soi ống mềm đường tiêu hóa (Theo QĐ số 520/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ Sản (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Phẫu thuật nội soi cơ bản (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 - thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại - Phó Giám đốc TTYT; khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 3 | Khổng Văn Bình | 000011/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh hệ Nhi - Răng Hàm Mặt; Siêu âm chẩn đoán trong sản phụ khoa, chẩn đoán siêu âm, sử dụng máy và chẩn đoán siêu âm (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 - thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nhi - Phó Giám đốc TTYT; Khoa Nhi |
| 4 | Hoàng Văn Tông | 001023/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức (QĐ số 513/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I -Trưởng khoa, khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 5 | Mùng Văn Khoan | 001079/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Phó phòng Kế hoạch-Nghiệp vụ |
| 6 | Đoàn Thị Hồng | 000257/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Phụ trách phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 7 | Nguyễn Thanh Tú | 001699/BK-CCHH | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt (Theo QĐ số 1046/QĐ-SYT 25/9/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Phòng Kế hoạch -Nghiệp vụ; Khoa Răng Hàm Mặt- Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 8 | Nguyễn Thị Loan | 001106/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về Gây mê hồi sức và Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( QĐ số 510/QĐ-SYT 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 9 | Nguyễn Đức Việt | 000284/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 10 | Triệu Vi Đoài | 000299/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Phòng Hành chính - Tổng hợp |
| 11 | Dương Thị Nguyệt | 001031/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, siêu âm tổng quát, điện tim, kỹ thuật chọc hút dịch và tiêm khớp | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nội - Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ; Khoa Nội tổng hợp |
| 12 | Hà Văn Hữu | 001446/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (QĐ 1242/QĐ-SYT ngày 19/11/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao, chẩn đoán điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm HIV (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I - Khoa Khám bệnh |
| 13 | Trương Văn Thực | 001971/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội tổng hợp; Điện tâm đồ (QĐ số 354/QĐ-TTYT ngày 31/12/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Nội - Phụ trách khoa Nội tổng hợp |
| 14 | Dương Thị Duyên | 000017/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nội tổng hợp |
| 15 | Hoàng Văn Thìn | 001085/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nội tổng hợp |
| 16 | Lý Thị Uyên | 002094/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 17 | Nông Thị Niềm | 001080/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 18 | Dương Thị Thêm | `001753/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nhi |
| 19 | Hoàng Thị Thấm | 001025/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc và điều trị sơ sinh (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phó trưởng Khoa Nhi |
| 20 | Triệu Thị Hoa | 002091/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Nhi |
| 21 | Nông Thị Huệ | 002024/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 22 | Ma Thị Đông | 001126/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Nhi |
| 23 | Sằm Thị Trình | 001480/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nhi |
| 24 | Trần Bích Nhung | 001766/TNG-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền và thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y ( QĐ số 511/QĐ-SYT 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nhi |
| 25 | Đỗ Thị Hường | 001032/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng khoa, khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 26 | La Dương Mạnh | 001629/BK-CCHN | Khám bệnh , chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh , chữa bệnh chuyên khoa truyền nhiễm (QĐ 927/QĐ-SYT ngày 01/10/2022); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I truyền nhiễm - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 27 | Đào Thị Thúy | 001090/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 28 | Phạm Thị Mến | 001481/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV, Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 29 | Nguyễn Thị Nhuần | 001464/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 30 | Nông Thị Hồng | 001370/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 31 | Nông Thị Tuyết | 001450/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán và điều trị HIV/AIDS (bệnh truyền nhiễm), chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 32 | Dương Thị Mới | 000254/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng khoa, khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 33 | Dương Xuân Hựu | 001970/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 34 | Dương Văn Vịnh | 001046/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 35 | Vi Nghĩa Hạnh | 001038/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 36 | Hoàng Thị Huệ | 001449/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 37 | Dương Thượng Côn | 001045/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa, khoa An toàn thực phẩm - Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 38 | Hoàng Văn Phóng | 001026/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng (QĐ 515/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); Thăm khám Nội soi tai mũi họng (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Trưởng khoa, khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 39 | Lưu Thị Hằng | 002083/BK-CCHN | Thực hiện khám chữa bệnh chuyên khoa Nội, Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ Y học cổ truyền - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 40 | Hoàng Văn Lũy | 001044/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Nội; Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 41 | La Ngọc Huấn | 001461/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (QĐ số 510/QĐ-SYT ngày 23/8/2017); châm cứu, vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền, điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 42 | Phùng Thị Minh Tâm | 000064/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y (QĐ số 510/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền, điều dưỡng - Khoa Răng Hàm Mặt - Mắt - Tai Mũi Họng (gồm Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng) |
| 43 | Hà Văn Đặng | 000070/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội-Nhi; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại (QĐ số 519/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Ngoại - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 44 | Hoàng Hữu Hạnh | 001087/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 45 | Hoàng Trung Kiên | 001089/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; trợ giúp nội soi đường tiêu hóa, gây mê hồi sức (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 46 | Hoàng Văn Khoan | 001112/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 47 | Dương Thị Mai | 000059/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ Nội - Nhi; Khám, chữa bệnh đa khoa (QĐ số 347/QĐ-SYT ngày 28/4/2021); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tiết - Đái tháo đường (QĐ 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phó khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản; Khoa Khám bệnh |
| 48 | Nguyễn Sơn Tùng | 001448/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa (QĐ 1214/QĐ-SYT ngày 04/11/2021); Soi đốt cổ tử cung, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021); Phẫu thuật nội soi cơ bản (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ chuyên khoa I Sản - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 49 | Vi Thị Thiện | 001118/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 50 | Trần Thị Chung | 001121/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 51 | Âu Thị Thúy | 001099/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 52 | Lăng Thị Thương | 001101/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản |
| 53 | Hoàng Thị Huấn | 001030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hồi sức cấp cứu, đọc điện tim cơ bản, kỹ thuật truyền máu (QĐ số 518/QĐ-SYT ngày 23/8/2017) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I Hồi sức cấp cứu - Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 54 | Lý Văn Toản | 001447/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa gây mê hồi sức (QĐ số 1215/QĐ-SYT ngày 04/11/2021); Phẫu thuật điều trị bệnh lý tuyến giáp (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 55 | Lương Thị Hương | 001091/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 56 | Hứa Thị Phượng | 001086/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 57 | Đinh Thị Thu Hiền | 001854/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - Chống độc |
| 58 | Lê Tuấn Anh | 001972/BK-CCHN | Thực hiện chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ chuyên khoa I - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 59 | Long Thị Việt Hồng | 001124/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng III - Kỹ thuật viên Trưởng - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 60 | Nguyễn Văn Ngư | 001765/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm và các xét nghiệm về bệnh truyền nhiễm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng III - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 61 | Triệu Thị Dung | 001494/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 62 | La Thị Quyến | 001123/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 63 | Đặng khải Hiền | 001125/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học; điện tim (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kỹ thuật Y hạng IV - Khoa Xét nghiệm - Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 64 | Chìu Thị Hồng Ngọc | 2406/CCHN-D-SYT-HY | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của Nhà thuốc, Quầy thuốc, Tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 65 | Đinh Thị Quỳnh | 295/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 66 | Dương Thị Nga | 308/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 67 | Vũ Thị Như Trang | 189/CCHND-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc: Quầy thuốc, đại lý bán buôn Vắc xin, sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 68 | Phan Thị Hậu | 281/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược sĩ hạng IV - Khoa Dược - Trang thiét bị - Vật tư y tế |
| 69 | Triệu Thị Hiếu | 001627/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Ngoại -Gây mê hồi sức và Kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 70 | Hoàng Thị Chúc Mây | 001078/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Khám bệnh |
| 71 | Hoàng Thị Môn | 000250/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Nội soi ống mềm đường tiêu hóa, khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 117a/QĐ-TTYT ngày 15/4/2021); Chẩn đoán, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, tư vấn xét nghiệm và kỹ thuật xét nghiệm sàng lọc HIV (QĐ số 30a/QĐ-TTYT ngày 16/01/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phụ trách khoa Khám bệnh |
| 72 | Trung Thị Diễn | 001082/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 73 | Triệu Thị Nguyệt | 001937/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 74 | Vũ Thị Thúy | 001162/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 75 | Nông Ngọc Thủy | 001066/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị & xử trí một số bệnh Nội tiết thường gặp, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Khoa Khám bệnh |
| 76 | Hoàng Kim Công | 003610/TNG-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa thông thường; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế thị trấn |
| 77 | Vũ Thị Vân | 000298/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế thị trấn |
| 78 | Triệu Thị Huyền | 001070/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế thị trấn |
| 79 | Lôi Thị Thùy Dung | 002117/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế thị trấn |
| 80 | Lường Thị Tươi | 001052/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Phó Trưởng Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 81 | Ma Thị Kiều | 001056/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 82 | La Thị Tuyết | 001949/CB-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ (QĐ số 789/QĐ-SYT ngày 09/8/2022); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 83 | Bế Thị Thu | 001107/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 84 | Hoàng Thị Tiệm | 001102/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Thượng Giáo |
| 85 | Đồng Thị Trưng | 001036/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) ; siêu âm ổ bụng tổng quát (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩđa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 86 | Hoàng Thị Thường | 001068/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 87 | Liêu Thị Lỷ | 001100/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 88 | Ma Ngọc Hoàng | 001552/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 89 | Ma Thị Bay | 001114/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Khang Ninh |
| 90 | Vy Thị Tiệm | 001773/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 399/QĐ-TTYT ngày 30/12/2022) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phó trưởng Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 91 | Trần Văn Khánh | 001462/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 92 | Đặng Thị Nguyệt | 001465/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 93 | Nguyễn Thị Mười | 001105/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Cao Thượng |
| 94 | Ma Thế Luật | 001033/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý Y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 95 | Trịnh Đình Oai | 001054/BK-CCHN | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 96 | Tô Thị Vĩ | 001487/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 97 | Phạm Thị Quế | 001460/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Nam Mẫu |
| 98 | Hoàng Văn Bảng | 001034/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-TTYT ngày 18/4/2023) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 99 | Nông Xuân Nghiêm | 001048/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao; Sàng lọc, chẩn đoán sớm bệnh Đái tháo đường bằng thực hiện kỹ thuật Test nhanh Glucose máu và quản lý bệnh Đái tháo đường tại cộng đồng (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 100 | Dương Thị Hái | 001127/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng; Kỹ thuật xét nghiệm test nhanh Viêm gan B (HbsAg), viêm gan C (Anti HCV) (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 101 | Hoàng Thị Xuyến | 535/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Dược hạng IV - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
| 102 | Hoàng Thị Tuyển | 001060/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 103 | Nông Thị Bền | 001035/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); Siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm sản phụ khoa (QĐ số 119/QĐ-SYT ngày 18/4/2023) , chẩn đoán điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 104 | Triệu Thùy Linh | 002109/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 105 | Hoàng Thị Thảo | 002118/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 106 | Lường Thị Mai | 001047/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ |
| 107 | Phạm Thanh Thủy | 001024/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 108 | Nông Thị Đẹp | 001061/BK-CCHN | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 109 | Đồng Thị Êm | 001476/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 110 | Triệu Thị Phương Thanh | 002093/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Đồng Phúc |
| 111 | Hoàng Thị Thiềm | 001129/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 112 | Hoàng Diệu Ái | 002115/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 113 | Lê Thị Trần | 001076/BK-CCHN và 465/CCHN-D-SYT-BK | Thực hiện khám, chữa bệnh đa khoa và người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 114 | Dương Thị Hạnh | 001065/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 115 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 001733/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 116 | Lý Thị Mến | 002112/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Bành Trạch |
| 117 | Mã Văn Hải | 001073/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 118 | Ma Thị Thúy Hường | 001606/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 119 | Lý Thị Thẩm | 001803/BK-CCHN | Khám, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020), Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 120 | Hoàng Văn Tự | 001463/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ dự phòng, Y sỹ. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 121 | Nông Thị Điền | 001110/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng đa khoa - Trạm YT Hà Hiệu |
| 122 | Hoàng Thị Ngơi | 001097/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 123 | Hoàng Thị Thầm | 001063/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao, chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Phụ trách Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 124 | Trương Thị Nổi | 001889/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 125 | Hoàng Thị Trang | 001115/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Phúc Lộc |
| 126 | Hoàng Văn Cảnh | 001053/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 127 | Triệu Thị Tuyến | 001050/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 128 | Lã Thị Ngọc | 001051/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Phó trưởng Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 129 | Vy Thị Cửu | 001104/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 130 | Nông Thị Hè | 001071/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ Y học cổ truyền - Trạm Y tế xã Yến Dương |
| 131 | Cà Thị Nghiên | 001358/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020), Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ 381/QĐ-SYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sĩ đa khoa - Trạm Y tế xã Hà Hiệu |
| 132 | Dương Văn Hổ | 001117/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 133 | Đỗ Thị Nhung | 001096/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Chu Hương |
| 134 | Hoàng Trí Tuấn | 001597/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trưởng Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 135 | Dương Thị San | 001116/BK-CCHN | Quy định tại Quyết định số 41/2005/QĐ – BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức y tế điều dưỡng. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 136 | Đàm Thị Dung | 001074/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 137 | Ma Thị Ngoan | 002943/CB-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của BYT, Bộ Nội Vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Hộ sinh hạng IV - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 138 | Nông Văn Huấn | 001040/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Mỹ Phương |
| 139 | Hoàng Thị Quế | 001664/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Chăm sóc sức khỏe theo nguyên lý y học gia đình (QĐ số 65/QĐ-TTYT ngày 13/3/2020); chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh Lao (QĐ số 381/QĐ-TTYT ngày 31/12/2021) | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Bác sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 140 | Liêu Thị Bé | 001098/BK-CCHN | Quy định tại Thông tư số 12/2011/TT – BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế Quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh. | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
HS Trung học - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 141 | Triệu Thị Nga | 001057/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Y sỹ đa khoa - Trạm Y tế xã Địa Linh |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc3: | |||||
| TT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí làm việc | |
| 1 | Nguyễn Văn Hào | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phó Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 3 | Đặng Vi Linh Công | Kế toán đại học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 4 | Dương Thị Xuyến | Văn Thư Lưu trữ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Văn Thư Lưu trữ trung cấp - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 5 | Hoàng Văn Kiến | Trung cấp Quản lý thiết bị Y tế | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên quản lý thiết bị Y tế - Khoa DượcTrang thiết bị - Vật tư y tế | |
| 6 | Nông Thị Hoan | Dược sĩ hạng IV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế | |
| 7 | Nguyễn Văn Trần | Lái xe | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lái xe - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 8 | Ma Ngọc Phấn | Lái xe | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Lái xe - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 9 | Dương Văn Toản | Trung cấp Công nghệ thông tin | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên công nghệ thông tin - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ | |
| 10 | Hoàng Thị Lý | Kế toán trung học | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Kế toán viên - Phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 11 | Phạm Văn Giao | Đại học sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Trưởng phòng Dân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 12 | Nguyễn Đức Huyên | Đại học sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - PhòngDân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 13 | Ma Thế Huyên | Đại học tin học ứng dụng | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - PhòngDân số - Truyền thông và giáo dục sức khỏe | |
| 14 | Lê Thị Họp | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Địa Linh | |
| 15 | Đinh Thị Liễu | Điều dưỡng hạng IV | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Cao Thượng | |
| 16 | Ma Thị Thứ | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên - Trạm Y tế xã Chu Hương | |
| 17 | Nguyễn Văn Khuê | Trung cấp thư viện thiết bị | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên giặt là - Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 18 | Hoàng Thị Thuật | Trung cấp sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 19 | Ma Thị Thư | Cử nhân Luật | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Phụ sản | |
| 20 | Sằm Thị Sỵ | Sơ cấp Đ D | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Nội tổng hợp | |
| 21 | Mùng Thị Điềm | Không | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Truyền nhiễm - Kiểm soát bệnh tật & HIV/AIDS | |
| 22 | Ma Thị Quỳnh | Cao đẳng sư phạm | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Khám bệnh | |
| 23 | Nguyễn Thị Mùi | Y sỹ đa khoa | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Khoa Hối sức cấp cứu - Chống độc | |
| 24 | Vương Thị Dung | Y sĩ | Mùa hè: sáng 7h00 -11h30; Chiều 13h30 - 17h; Mùa đông: sáng 7h30 -11h30h; chiều 13h-17h; Từ thứ 2 đến thứ 6 |
Nhân viên hộ lý - Nhân viên khoa Ngoại - Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn | |
| 25 | Nguyễn Văn Phú | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 26 | Nông Văn Trường | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 27 | Nông Thế Tuyên | Bảo vệ | Toàn thời gian | Nhân viên bảo vệ - Nhân viên phòng Hành chính - Tổng hợp | |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Phòng khám đa khoa quốc tế Việt Pháp |
| 2. Địa chỉ: Số 667, đường Kon Tum, tổ 8b, phường Phùng Chí Kiên, Thành Phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn |
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Mùa hè sáng 7h- 11h30 chiều 13h30- 17h, Mùa đông sáng 7h30- 12h, chiều 13h đến 16h30 |
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: |








1. Tên cơ sở khám sức khỏe: Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
2. Địa chỉ: Số 96, Tổ 10, Phường Nguyễn Thị Minh Khai - Thành phố Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3812.907 Fax0209 3870.943
3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám sức khỏe: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần.
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
| Stt | Họ và tên người hành nghề KBCB | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | ||||||||||||||||||||||||||
|
Nguyễn Tiến Tôn |
002045/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Ngoại |
04 buổi/ tuần các buổi sáng (thứ 2, 3,4,5) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sỹ KBCB CK Ngoại/ Giám đốc | |||||||||||||||||||||||||||
|
Nguyễn Thái Hồng |
002059/BK-CCHN
|
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều: từ 13h00 -17h00 Mùa đông: - Buổi sáng: Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 -16h30 |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Nội/Phó Giám đốc/ Phụ trách PKĐK | |||||||||||||||||||||||||||
|
Mai Thị Thúy |
001364/BK-CCHN
|
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội, không làm thủ thuật chuyên khoa |
03 ngày và 02 buổi/ tuần 03 ngày (từ thứ 3 đến thứ 5) 02 buổi sáng (thứ 2, 6) Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều: Từ 13h00 -17h00 Mùa đông: - Buổi sáng: Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sỹ KBCB Nội khoa/ Kết luận/ Phó Giám đốc | |||||||||||||||||||||||||||
|
Long Thị Liên |
000251/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội, khám bệnh nghề nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||
|
Đổng Thị Bình |
001584/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa nội | |||||||||||||||||||||||||||
|
Hoàng Sinh Tạo |
001961/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa hệ nội |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sỹ KBCB nội khoa/Phó trưởng khoa phòng khám đa khoa | |||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Thị Huệ |
001680/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa Ngoại | |||||||||||||||||||||||||||
|
Đàm Thị Mến |
000122/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản- KHHGĐ |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều từ Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sĩ KBCB sản khoa – KHHGĐ/ Phụ trách chuyên môn/Phó trưởng khoa phòng khám đa khoa | |||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Văn Khởi |
001840/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều từ Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sĩ KBCB liên chuyên khoa tai, mũi họng; RHM |
|||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Thị Lan | 000682/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhãn khoa |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng từ Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều từ Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa mắt/Kết luận/ Trưởng phòng khám đa khoa |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Hà Thị Đào |
001137/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Da liễu |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều từ Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Da Liễu |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Nguyễn Tuấn Anh |
001667/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa/ Siêu âm tổng quát |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều từ Tù 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều từ Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sĩ KBCB đa khoa/ Siêu âm tổng quát |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Đoàn Mạnh Thịnh |
001361/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội - Nội tiết |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đén thứ 6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa Nội - nội tiết/ Siêu âm/ điện tim - Trưởng khoa Phòng, chống bệnh không lây |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Lý Thị Diễn |
001507/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: từ 7h30 - 12h00 |
Bác sỹ KBCB chuyên khoa Tâm thần | |||||||||||||||||||||||||||
|
Lý Thị Hoa |
000028/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản- KHHGĐ |
04 buổi/ tuần các buổi chiều từ (thứ 3 đến thứ 6) Mùa hè: từ 13h00 -17h00 Mùa đồng: từ 13h00 -16h30 |
Bác sĩ KBCB phụ sản – KHHGĐ/ Trưởng phòng KH-NV | |||||||||||||||||||||||||||
|
Hoàng Văn Chuyền |
000234/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK Răng -Hàm-Mặt |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: từ 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa RHM/ Trưởng khoa Kiểm soát bệnh truyền nhiễm | |||||||||||||||||||||||||||
| Phạm Thị Hải Yến |
001569/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nhãn khoa |
04 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 3 đến thứ 6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa mắt |
|||||||||||||||||||||||||||
|
La Thị Hiệt |
001570/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh CK Da liễu |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB chuyên khoa Da Liễu |
|||||||||||||||||||||||||||
| Sằm Thị Hạnh Hiền |
001148/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhi |
04 buổi/ tuần các buổi sáng (thứ 3,4,5,6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa nhi khoa |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Triệu Thị Thủy |
001138/BK- CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Lao |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB Chuyên khoa bệnh Lao & bệnh phổi/ đọc phim Xq tim, phổi |
|||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Thu Hương | 0001568/BK-CCHN | Phát hiện và xử trí các bệnh thông thường , xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sĩ KBCB Phát hiện, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu/ điện tâm đồ |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Lương Thị Thu Hà |
000088/BK-CCHN |
KBCB chuyên khoa phụ sản – KHHGĐ & khám tư vấn điều trị HIV/AIDS |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Bác sỹ KBCB sản khoa – KHHGĐ (sáng thứ 4,5) Khám tư vấn điều trị HIV/AIDS (sáng thứ 2, 3,6) -Trưởng khoa HIV/ AIDS |
|||||||||||||||||||||||||||
| Định Thị Luyến | 001151/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh CK tâm thần |
03 ngày và 02 buổi/ tuần 03 ngày (từ thứ 3 đến thứ 5) 02 buổi chiều (thứ 2, 6) Mùa hè: Buổi sáng từ 7h00 - 11h30 Buổi chiều: từ 13h00 -17h00 Mùa đông: Buổi sáng: Từ 7h30 - 12h00 Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Tâm thần; thực hiện kỹ thuật điện não đồ, lưu huyết não | |||||||||||||||||||||||||||
| Lăng Thị Lánh | 001362/BK-CCHN | Khám chữa bệnh CK Nội-Nội |
03 ngày/ tuần (thứ 2, 4, 6) Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sỹ KBCB CK Nội-Nội tiết/ điện tim/ tổ chức khám tư vấn bệnh nghề nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||
| Vi Thị Chuyên | 001759/BK-CCHN | Chuyên khoa xét nghiệm. Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử |
05 buổi/ tuần các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
KTV thực hiện KT xét nghiệm: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch; vi sinh; sinh học phân tử/ Trưởng khoa xét nghiệm | |||||||||||||||||||||||||||
| Hứa Thị Dung |
00832/BK-CCHN |
Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh y học |
03 ngày và 02 buổi/ tuần 03 ngày (từ thứ 3 đến thứ 5) 02 buổi chiều (thứ 2, 6) Mùa hè: Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 Buổi chiều: Từ 13h00 -17h00 Mùa đông: Buổi sáng: Từ 7h30 - 12h00 Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Bác sĩ KBCB Tai, mũi, họng các buổi sáng (thứ 3, 4, 5) Thực hiện KT xét nghiệm chuyên ngành Vi sinh các buổi chiều từ (thứ 2 đến thức 6)/ Phó khoa xét nghiệm |
|||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Thị Bông | 001763/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng từ Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều từ Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
KTV thực hiện KT xét nghiệm: Sinh hóa; huyết học; miễn dịch | |||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Thị Tiềm | 001413/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
KTV thực hiện các KT chuyên môn về xét nghiệm | |||||||||||||||||||||||||||
| Hứa Thị Huyên | 001768/BK-CCHN |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm HIV; T-CD4 |
Các buổi sáng từ (thứ 2 đến thứ 6) Mùa hè: Từ 7h00 - 11h30 Mùa đông: Từ 7h30 - 12h00 |
Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm HIV; T-CD4 | |||||||||||||||||||||||||||
| Dương Văn Linh | 001177/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
02 ngày/ tuần (thứ 3, 5) Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | |||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Văn Luân | 001178/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học |
03 ngày/ tuần (thứ 2,4,6) Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học | |||||||||||||||||||||||||||
| Nông Văn Tân | 001158/BK-CCHN | Điều Dưỡng đa khoa - Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Điều dưỡng - Phụ giúp Bs khám, thực hiện các thủ thuật; phòng cấp cứu | |||||||||||||||||||||||||||
| Hoàng Thị Huyền | 001578/BK-CCHN | Điều Dưỡng đa khoa - Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Điều dưỡng phòng khám nội; phòng cấp cứu | |||||||||||||||||||||||||||
| Triệu Thị Thào | 001834/BK-CCHN | Điều Dưỡng - Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y - trợ thủ nha khoa |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Điều dưỡng, trợ thủ nha khoa, Phụ Bs khám, thủ thuật Răng Hàm - Mặt | |||||||||||||||||||||||||||
| Nông Thị Nhiên | 001833/BK-CCHN | Điều Dưỡng - Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Điều dưỡng phòng khám nội, phòng tiêm vắc xin | |||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Anh Tới | 001161/BK-CCHN | Điều Dưỡng trung học- Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại QĐ số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch viên chức y tế điều dưỡng |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Điều dưỡng - Phụ Bs khám nội khoa & tư vấn viên tư vấn BN Methadone | |||||||||||||||||||||||||||
| Hứa Thị Hiền | 001839/BK-CCHN | Điều Dưỡng - Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Điều dưỡng - Phụ Bs khám nội khoa | |||||||||||||||||||||||||||
| Nông Thị Mến | 001836/BK-CCHN | Hộ sinh-Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
NHS- Phụ Bs khám, thực hiện Thủ thuật sản khoa | |||||||||||||||||||||||||||
| Phạm Thị Đông | 56/CCHN-D-SYT-BK | Chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc |
02 ngày/ tuần (thứ 3,5) Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Dược sỹ - Phó khoa phụ trách khoa Dược - VTYT | |||||||||||||||||||||||||||
| Nông Văn Thái | 12/CCHN-D-SYT-BK | Chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của nhà thuốc, quầy thuốc |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Dược sỹ - Cấp phát thuốc | |||||||||||||||||||||||||||
| Ma Thị Chuyên Ngân | 275/CCHN-D-SYT-BK | Chịu trách nhiệm chuyên môn về Dược của nhà thuốc, quầy thuốc |
Từ thứ 2 đến thứ 6 Mùa hè: - Buổi sáng Từ 7h00 - 11h30 - Buổi chiều Từ 13h30 - 17h00 Mùa đông: - Buổi sáng Từ 7h30 - 12h00 - Buổi chiều Từ 13h00 - 16h30 |
Dược sỹ - Quản lý kho thuốc; cấp phát thuốc | |||||||||||||||||||||||||||
|
5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHỢ ĐỒN | |||||
| 2. Địa chỉ: Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng, Chợ Đồn, Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: từ 7h00-17h00 ( Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần) | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Nông Văn Quân | 000042/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên khoa hệ Nội -Nhi- Chuyên khoa Gây mê hồi sức.Thực hiện bổ sung Siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Giám đốc Trung tâm Y tế |
| 2 | La Đức Cường | 000822/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó giám đốc Trung tâm Y tế |
| 3 | Ma Doãn Dũng | 000077/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- chuyên khoa hệ Ngoại-Sản, thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa, phẫu thuật nội soi. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó giám đốc Trung tâm Y tế |
| 4 | Đàm Thanh Liêm | 000943/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, Chuyên khoa Tai-Mũi-Họng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phó trưởng phòng Kế hoạch Nghiệp vụ |
| 5 | Lưu Thanh Hào | 000940/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, thực hiện bổ sung đọc điện tâm đồ cơ bản; dinh dưỡng điều trị, dinh dưỡng lâm sàng và tiết chế dinh dưỡng; răng hàm mặt cơ bản. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 6 | Hoàng Thị Linh | 001687/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- khám chữa bệnh chuyên khoa mắt | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 7 | Dương Thị Chuyên | 002089/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa, Thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát, chẩn đoán và điều trị và dự phòng bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 8 | Lưu Trọng Quyết | 001492/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 9 | Đoàn Văn Bình | 000012/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Nội- Nhi; thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát; đọc kết quả xét nghiệm; X-quang, chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao, Đo chức năng hô hấp | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng khoa Khám bệnh |
| 10 | Đỗ Thị Phương Hảo | 001618/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung đọc điện tâm đồ cơ bản; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Khám bệnh |
| 11 | Ma Thị Hường | 001451/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, hướng dẫn điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, Chẩn đoán và dự phòng điều trị bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Khám bệnh |
| 12 | Nguyễn Văn Đức | 001993/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung đọc kết quả X-quang; đo chức năng hô hấp, hướng dẫn điều trị và chăm sóc HIV/AIDS, Chẩn đoán và dự phòng điều trị bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Khám bệnh |
| 13 | Lăng Thị Mai Huyền | 000906/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 14 | Mai Thị Thu Dung | 000902/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Khám bệnh |
| 90 | Hoàng Trung Hiếu | 001108/BKCCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Khám bệnh |
| 15 | Hoàng Thị Hương | 000942/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ |
| 16 | Triệu Đức Thứ | 001658/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- chuyên Khoa Chẩn đoán hình ảnh; thực hiện bổ sung đọc kết quả X-quang; siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Phụ trách Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 17 | Liêu Đình Đức | 001497/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng III - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 18 | Lý Thị Ngân | 001436/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng IV - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 19 | Mã Thị Thu Trang | 002054/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng III - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 20 | Đồng Thị Tiềm | 001495/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng IV - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 21 | Vy Quốc Hưng | 000905/BK-CCHN | Thực hiện kỹ thuật chuyên môn về hình ảnh y học. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Kỹ thuật viên Hạng IV - Khoa Xét nghiệm-Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 22 | Hứa Văn Khiêm | 000825/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa Hồi sức cấp cứu | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng khoa Hồi sức cấp cứu- Chống độc |
| 23 | Hoàng Thị Mai Tiếp | 000929/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III- Khoa Hồi sức cấp cưu - Chống độc |
| 24 | Triệu Thị Diên | 000910/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Hồi sức cấp cứu - chống độc |
| 25 | Lưu Văn Hưởng | 000824/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên khoa Nội; thực hiện bổ sung đọc điện tâm đồ cơ bản, nội soi dạ dày- tá tràng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng khoa - Nội tổng hợp |
| 26 | Ma Thị Viết | 000895/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng trưởng khoa Nội Tổng hợp |
| 27 | Sằm Thị Duyên | 001919/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa - Chuyên khoa Hồi sức cấp cứu, bổ sung thực hiện kỹ thuật tiêm khớp cơ bản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III), Khoa Hồi sức cấp cứu |
| 28 | Vũ Thị Huế | 002009/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Nội tổng hợp |
| 29 | Lường Thị Hồng Thắm | 001486/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 30 | Chu Thị Chưng | 001491/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Hồi sức cấp cứu- chống độc |
| 31 | Ma Thị Thúy | 000853/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Nội tổng hợp |
| 32 | Nông Thị Thùy Trang | 001601/BK-CCHN | Khám bệnh,chữa bệnh chuyên khoa Y học cổ truyền; thực hiện bổ sung các kỹ thuật , Y học cổ truyền, vật lý trị liệu phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ (hạng III) - Phụ trách Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 33 | Ma Thị Thục | 000890/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 34 | Nguyễn Mạnh Hoàn | 001591/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền,bổ sung thực hiện vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 35 | Hoàng Thị Diệu Mây | 000879/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền,bổ sung thực hiện vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 36 | Lộc Thị Hoàn | 001610/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 37 | Dương Thị Minh Thêm | 000265/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền,bổ sung thực hiện vật lý trị liệu, phục hồi chức năng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 38 | Nông Thị Lan | 000976/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Y học cổ truyền và phục hồi chức năng |
| 39 | Bùi Thị Tho | 000826/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung các dịch vụ kỹ thuật chuyên khoa hồi sức cấp cứu, Đọc điện tâm đồ cơ bản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)-Trưởng khoa Nhi |
| 40 | Hà Thị Diệp | 000827/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Nhi; thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng II)-Khoa Nhi |
| 41 | Ma Thị Thùy | 002012/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Khoa Nội tổng hợp |
| 42 | Sầm Thị Thu Trà | 002099/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung khám chữa bệnh chuyên khoa nhi | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)-Khoa Nhi |
| 43 | Nông Thị Thu Hằng | 000898/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III- Khoa Nhi |
| 44 | Hà Thị Uyến | 000909/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nhi |
| 45 | Nguyễn Hoàng Diệu | 001504/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Nhi |
| 46 | Hoàng Lan | 000030/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa - chuyên khoa hệ ngoại -sản, Thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát, siêu âm trong sản phụ khoa, siêu âm tim, Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng II-Phó Trưởng khoa - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 47 | Văn Thị Dịu | 000944/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, bổ sung thực hiện siêu âm trong sản phụ khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III-Phó Trưởng khoa - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 48 | Hoàng Thị Diệu | 002090/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 49 | Ma Thanh Tùng | 001548/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa ngoại; thực hiện bổ sung phẫu thuật nội soi; nội soi dạ dày thực quản | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 50 | Hà Văn Lai | 000899/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 51 | Nguyễn Phúc Duy | 001612/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dụng cụ trong nội soi dạ dầy - tá tràng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 52 | Lục Thị Niềm | 002080/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 53 | Triệu Văn Tuyển | 001791/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, bổ sung thực hiện dụng cụ trong phẫu thuật nội soi. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 54 | Lường Thị Mươi | 000931/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 55 | Hoàng Thị Thắm | 000930/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 56 | Ma Thị Nơi | 000932/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 57 | Nguyễn Thị Hoàng Yến | 001750/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 58 | Hoàng Thị Thanh Vân | 001561/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 59 | Lăng Thị Thương | 000938/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 60 | Đặng Xuân Vỳ | 000828/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Gây mê hồi sức; thực hiện bổ sung gây mê hồi sức trong phẫu thuật nội soi; Nội soi Tai-Mũi-Họng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng II)Trưởng khoa - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 61 | Hoàng Văn Danh | 001781/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa- Chuyên Khoa Gây mê hồi sức | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 62 | Nguyễn Thị Thu Hà | 000939/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng III - Khoa Chăm sóc sức khỏe sinh sản và phụ sản |
| 63 | Lường Thị Thùy | 000901/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Ngoại Gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 64 | Lường Trọng Hiệp | 000074/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa răng hàm mặt, thực hiện bổ sung khám tai mũi họng cơ bản, chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng II Trưởng khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng |
| 65 | La Văn Tâm | 000941/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, Trợ thủ nha khoa, dụng cụ trong nội soi dạ dầy - Tá tràng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa Răng hàm mặt- Mắt- Tai mũi họng |
| 66 | Hoàng Thị Thu Phương | 35/BK-CCHN-D-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sỹ hạng II, Trưởng khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 67 | Lường Thị Thu Hà | 246/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 68 | Lăng Quang Vỹ | 248/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược sĩ hạng III - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 69 | Hà Thị Thanh | 31/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể sản xuất,bán buôn dược liệu, thuốc dông y, thuốc từ dược liệu, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 70 | Đồng Phúc Thái | 253/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 71 | Ngô Sỹ Hợp | 332/CCHND-SYT-BK | Bán lẻ thuốc, người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc, quầy thuốc | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV - Khoa Dược - Trang thiết bị- Vật tư y tế |
| 72 | Nguyễn Hoàng Khánh | 001738/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ YHDP hạng III-Trưởng khoa - ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 73 | Phạm Thế Duyệt | 001741/BK-CCHN | Khám phát hiệnvà xử trí các bệnh thông thường, xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ YHDP hạng III - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 74 | Hoàng Văn Diệp | 001743/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 75 | Lục Thành Đồng | 001476/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 76 | Nguyễn Thị Vỹ | 001744/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y tế CC hạng III - Khoa ATTP- Y tế công cộng và Dinh dưỡng |
| 77 | Nông Thị Nga | 000842/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa, thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Phó Trưởng khoa - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 78 | Lăng Thị Phương Thu | 000831/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa; chuyên khoa da liễu; thực hiện bổ sung siêu âm cơ bản, đọc điện não đồ, Chẩn đoán, điều trị dự phòng bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 79 | Ngô Thị Minh Trang | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ YHDP (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 80 | Phùng Thị Mỹ Nga | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ YHDP (hạng III) - Khoa Truyền nhiễm- Kiemr soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 81 | Chu Văn Cung | 001745/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 82 | Nông Thị Viền | 001751/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 83 | Đồng Thị Thu Trang | 001560/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 84 | Lường Thị Coi | 000665/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III - Khoa Truyền nhiễm- Kiểm soát bệnh tật và HIV/AIDS |
| 85 | Vy Tùng Lâm | 001609/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng III- Khoa nội tổng hợp |
| 86 | Hoàng Thế Huấn | 001489/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng Hạng IV- Khoa ngoại- gây mê hồi sức và kiểm soát nhiễm khuẩn |
| 87 | Triệu Thị Kim Cúc | 001635/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng Hạng IV- Khoa Nội tổng hợp |
| 88 | Hoàng Thị Hậu | 001589/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Khoa khám bệnh |
| 89 | Nông Thị Phương Thảo | 001574/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Khoa khám bệnh |
| 91 | Ma Doãn Đức | 49/BK-CCHND | Đủ tiêu chuẩn hành nghề dược các hình thức tổ chức kinh doanh thuốc sau: Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể sản xuất,bán buôn dược liệu, thuốc dông y, thuốc từ dược liệu, quầy thuốc, đại lý bán buôn vác xin,sinh phẩm, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc trạm y tế | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Dược hạng IV- Khoa Dược- trang thiết bị - Vật tư y tế |
| 92 | Tô Hữu Long | 000861/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III- Phụ trách trạm- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 93 | Đinh Quang Phú | 001922/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Khoa Ngoại Gây mê hồi sức - Kiểm soát nhiễm khuẩn. |
| 94 | Nông Thị Dần | 001371/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 95 | Hoàng Thị Ban | 002135/TNG-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo thông tư 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 96 | Lèng Mỹ Duyên | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Bằng Phúc |
| 97 | Lèng Thị Duyệt | 000833/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Phương Viên |
| 98 | Dương Thị Hằng | 000850/BK-CCHN | Khám chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III)- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 99 | Bàn Thị Quyên | 000911/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 100 | Triệu Thị Hải | 000937/BK-CCHN | Thực hiện theo phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại thông tư 12/2011/TT-BYT ngày 15/3/2011 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức hộ sinh | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 101 | Nguyễn Thị Nhận | 000220/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Phương Viên |
| 102 | Nông Thị Huệ | 000849/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Phó Trưởng trạm- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 103 | Triệu Thanh Nga | 001329/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 104 | Hứa Thu Trang | 001467/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 105 | Triệu Thị Biện | 001950/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 106 | Triệu Thị Lan | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV- Trạm y tế xã Đồng Thắng |
| 107 | Nguyễn Thị Huệ | 000845/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 108 | Mã Thị Nậu | 000889/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 109 | Trần Thị Sai | 001952/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 110 | Lý Kim Phượng | 001951/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 111 | Ma Thị Liễu | 001478/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Trạm y tế xã Đại Sảo |
| 112 | Lưu Thị Thấm | 000843/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 113 | Đặng Thị Diễn | 001703/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 114 | Ngô Thị Đàng | 000881/BK-CCHN | Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 115 | Hoàng Thị Quý | 000912/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Mỹ |
| 116 | Hoàng Văn Khử | 000844/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 117 | Triệu Văn Thắng | 000847/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 118 | Hoàng Thị Phương | 000891/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 119 | Nông Đức Thiện | 000876/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 120 | Hoàng Thị Hà | 000921/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Phong |
| 121 | Ma Thị Hân | 000840/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 122 | Nguyễn Thị Thanh Tâm | 000874/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 123 | Hoàng Thị Huân | 000924/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 124 | Nông Thị Kiều | 001709/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Hộ sinh hạng IV - Trạm y tế xã Bình Trung |
| 125 | Triệu Thị Sâm | 000841/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 126 | Ma Thị Hoàng | 000873/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 127 | Hứa Thị Thúy | 000892/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 128 | Lường Thị Duyên | 000922/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nghĩa Tá |
| 129 | Lã Thị Lý | 000851/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 130 | Triệu Thu Thuỷ | 001702/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 131 | Sằm Thị Thao | 000878/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 132 | Hoàng Văn Duẩn | 000925/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Lương Bằng |
| 133 | Hoàng Văn Thuấn | 000870/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 134 | Triệu Thị Hiền | 002110/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa , thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ (hạng III) - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 135 | Nguyễn Thị Hiệp | 000918/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 136 | Triệu Du Tài | 000872/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Bằng Lãng |
| 137 | Triệu Đình Tiệp | 000893/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 138 | Ma Văn Hạo | 000883/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa, Thực hiện bổ sung, chẩn đoán và điều trị và dự phòng bệnh Lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 139 | Dương Thị Kim Thùy | 001810/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 140 | Lăng Thị Na | 001911/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 141 | Hoàng Thị Hưởng | 000914/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Ngọc Phái |
| 142 | Triệu Văn Trọng | 000869/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV- Trưởng trạm - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 143 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 000838/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 144 | Hoàng Thị Thoa | 000926/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 145 | Nông Thị Hiền | 000915/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thượng |
| 146 | Hoàng Thị Hoa | 000868/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 147 | Vi Thị Hồng Liên | 006034/TNG-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III -Phụ trách trạm - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 148 | Lục Thị Tiêu | 000908/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm Y tế xã Yên Thịnh |
| 149 | Nông Thị Hường | 000867/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 150 | Triệu Thị Diễm | 000916/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Yên Thịnh |
| 151 | Nguyễn Trí Dư | 000837/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 152 | Hoàng Anh Chiến | 001470/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 153 | Lý Thị Lam | 001823/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 154 | Giá Thị Thao | 000917/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Bản Thi |
| 155 | Hoàng Văn Hùng | 000830/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa - chuyên khoa Sản; thực hiện bổ sung siêu âm tổng quát | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 156 | Lục Thị Diễn | 002124/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 157 | Ma Thị Lan | 001395/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 158 | Ma Thị Tuyên | 000863/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – y học cổ truyền | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Quảng Bạch |
| 159 | Nông Thị Mến | 000884/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa – Y học cổ truyền; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Tân Lập Phụ trách trạm |
| 160 | Hà Thị Nhâm | 000971/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Tân Lập |
| 161 | Tràng Thị Kim Cúc | 007230/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV Ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Tân Lập |
| 162 | Trần Thị Sắc | 000864/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Phó Trưởng trạm - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 163 | Triệu Thị Bé | 001372/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 164 | Lường Thị Hoanh | 001488/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 165 | Nông Thị Yến | 001632/BK-CCHN | Tham gia sơ cứu ban đầu khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sỹ hạng IV - Trạm y tế xã Đồng Lạc |
| 166 | Hoàng Duy Lợi | 000835/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Nam Cường, Từ 01/03/2023 |
| 167 | Mã Thế Nghĩa | 000834/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 168 | Đặng Thị Hoạt | 000865/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 169 | Lâm Thị Điểm | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 170 | Ma Văn Tuân | Chưa có CCHN | Chưa có CCHN | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Nam Cường |
| 171 | Hoàng Thị Ong | 000240/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sỹ hạng III - Trưởng trạm - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 172 | Hoàng Xuân Quang | 001724/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa ; thực hiện bổ sung chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh lao | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Bác sĩ hạng III - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 173 | Giá Văn Thế | 000854/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 174 | Hoàng Thị Hường | 000859/BK-CCHN | Khám bênh, chữa bệnh đa khoa | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Y sĩ hạng IV - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 175 | Tô Thị Tuyên | 000913/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Quyết đinh số 41/2005/QĐ-BNV ngày 22/4/2005 của Bộ Trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức điều dưỡng. | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Điều dưỡng hạng IV - Trạm y tế xã Xuân Lạc |
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Ngô Phúc Hoài | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Trưởng phòng HC-TH | |
| 2 | Nông Thị Vân | Cử nhân kế toán | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 3 | Phan Thị Huệ | Kế toán cao đẳng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 4 | Hứa Thị Hằng | Kế toán trung cấp | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 5 | Lường Văn Huynh | KTV | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Dược TTBVTYT | |
| 6 | Đào Thị Quyên | Hộ sinh trung cấp | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 7 | Lăng Văn Thảo | Quản trị nhân lực | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 8 | Đào Duy Hoan | Bảo vệ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 9 | Ma Phúc Điềm | Bảo vệ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 10 | Ngô Phúc Hữu | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 11 | Nông Minh Tuấn | Lái xe | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 12 | Nông Hiền Lương | Văn Thư | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 13 | Nông Thị Âm | Tạp vụ | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng HC-TH | |
| 14 | Nguyễn Thị Hòe | Dân số viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 15 | Long Hữu Hải | Dân số viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 16 | Nguyễn Phúc Khuyến | Điều dưỡng | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 17 | Hoàng Văn Thành | Dân số viên | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Phòng Dân số-TT&GDSK | |
| 18 | Trịnh Thị Hằng | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Khám bệnh | |
| 19 | Vi Thị Duyên | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Ngoại- GMHS | |
| 20 | Hoàng Thị Hường | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa CSSKSS-PS | |
| 21 | Đồng Thị Vui | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Nội TH | |
| 22 | Hà Thị Hoài Bay | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Nhi | |
| 23 | Triệu Thị Hà | Hộ lý | Buổi sáng từ 7h00 - 11h30, buổi chiều từ 13h00-17h00; Từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần |
Khoa Truyễn nhiễm | |
| 1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh | |||||
| 2. Địa chỉ: Số 94, tổ 10 Phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | |||||
| 3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. | |||||
| 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh: | |||||
| STT | Họ và tên người hành nghề KBCB* | Số chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hoạt động chuyên môn** |
Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí chuyên môn (ghi cụ thể chức danh, vị trí chuyên môn được phân công đảm nhiệm) |
| 1 | Tiêu Thị Vân Hạnh | 000006/BK-CCHN và 2580/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội khoa, chuyên khoa Tai - Mũi - Họng | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Bs CK 2 Nội khoa-Phó Trưởng ban Thường trực |
| 2 | Mã Thiêm Lê | 000008/BK-CCHN và 882/QĐ-SYT | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh, chuyên khoa Nội Tim mạch | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
BS CK 1 Chẩn đoán hình ảnh - Trưởng Phòng khám |
| 3 | Vũ Thị Thùy Linh | 005944/TNG-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội khoa | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Bác sĩ |
| 4 | Triệu Thị Ngân | 000354/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
BS CK1 Nội |
| 5 | Nguyễn Thị Kim Hiền | 000113/BK-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nhãn khoa | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30 Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00 |
BS CK1 Mắt |
| 6 | Phan Thanh Hoạt | 001174/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Điều dưỡng Trưởng |
| 7 | Sằm Thị Minh Phượng | 000004/BK-CCHN | Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 7 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Cử nhân Điều dưỡng |
| 8 | Hoàng Thị Thuần | 001983/BK-CCHN | Thực hiện các kỹ thuật chuyên môn về xét nghiệm y học | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Cử nhân Xét nghiệm y học |
| 9 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 322/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Thủ kho BHYT |
| 10 | Nguyễn Hà Thúy | 292/CCHN-D-SYT-BK | Người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở bán lẻ thuốc | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Thống kê dược, thủ kho dược nguồn đặc thù |
| * Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh là người làm công tác chuyên môn đồng thời là công chức, viên chức hoặc có hợp đồng lao động với đơn vị ** Ghi đầy đủ chính xác phạm vi ghi trên chứng chỉ hành nghề KBCB được cấp và quyết định bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định (nếu có) |
|||||
| 5. Danh sách đăng ký người làm việc (bao gồm những người làm việc tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh) | |||||
| STT | Họ và tên | Văn bằng chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) |
Vị trí làm việc (ghi cụ thể chức danh, vị trí làm việc được phân công cụ thể) |
|
| 1 | Đàm Thị Thuần | Cử nhân kế toán | Mùa hè: sáng từ 7h00 đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 17h00. Mùa đông : sáng từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h00 đến 16h30. |
Kế toán | |
Trang thông tin Y tế Bắc Kạn
Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên
Điện thoại :(+84).2093.870.324
Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên