Leo Magazine - шаблон joomla Окна
STT Họ và tên Tên cơ sở khám chữa bệnh Mã định danh y tế (mã số BHXH) Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn bổ sung Số GCN đã được tập huấn Ngày cấp Giấy chứng nhận đã được tập huấn
1 Ma Thị Thương Trung tâm Y tế Pác Nặm 0608002011 000272/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 858/2018-B45 07/11/2018
2 Nông Thị Hạnh Trung tâm Y tế Pác Nặm 0651000278 001585/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
3 Ma Thị Huyến Trung tâm Y tế Pác Nặm 0612002065 001603/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
4 Chu Thị Phương Trung tâm Y tế Pác Nặm 8000000179 000260/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
5 Vi Thị Phương Trung tâm Y tế Pác Nặm 8006000487 000306/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
6 Hoàng Minh Thu Trung tâm Y tế Pác Nặm 0615000277 001898/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
7 Nông Thị Thuỷ Trung tâm Y tế Pác Nặm 0410004921 000273/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
8 Quan Văn Luân Trung tâm Y tế Pác Nặm 0616001354 001659/BK-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
9 Nông Viết Đào Trạm Y tế Cao Tân 0615002146 001830/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/20 15/TTLTBYT-BNV ngay 27/5/2015 335/C43.03 20/10/2022
10 Lã Diệu Thuần Trạm Y tế Nghiên Loan 0613001002 001431/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/20 15/TTLTBYT-BNV ngay 27/5/2015 335/C43.03 20/10/2022
11 Nông Thị Tích Trạm Y tế Xuân La 8000000213 002034/BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/20 15/TTLTBYT-BNV ngay 27/5/2015 335/C43.03 20/10/2022
12 Vy Thị Dư Trạm Y tế Nhạn Môn 0613001006

001374/BK-CCHN

Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/20 15/TTLTBYT-BNV ngay 27/5/2015 335/C43.03 20/10/2022
13 Hoàng Thị Tiên Trạm Y tế Bằng Thành 8006000515 000274/BK-CCHN Khám chữa, bệnh đa khoa, Khám chữa bệnh Y học cổ truyền 335/C43.03 20/10/2022
14 Nông Văn Nghị Trạm Y tế Giáo Hiệu 0613000357 001845/ BK-CCHN Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/20 15/TTLTBYT-BNV ngay 27/5/2015 335/C43.03 20/10/2022
15 Hoàng Thị Thảo Trạm Y tế Công Bằng 0613001235

001734/BK-CCHN

Tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/20 15/TTLTBYT-BNV ngay 27/5/2015 335/C43.03 20/10/2022
16 Nông Văn Hiếu Trạm Y tế Cổ Linh 8006000508

000282/BK-CCHN

Khám bệnh, chữa bệnh đa khoa 335/C43.03 20/10/2022
17 Ngôn Thị Bến Trạm Y tế Bộc Bố 8006000486

000270/BK-CCHN

Khám chữa bệnh đa khoa Sản - Nhi 335/C43.03 20/10/2022

Căn cứ văn bản số 907/VBCB-SYT, ngày 14/5/2018 của Giám đốc Sở y tế tỉnh Bắc Kạn về việc công bố Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe; văn bản số 561/VBCB-KSK, ngày 12/9/2018 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn về việc công bố Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cho người lái xe;

Ngày 18/10/2019 Trung tâm kiểm soát bệnh tật đã gửi Sở Y tế thông báo số 754/TB-KSBT, về việc thông báo thay đổi nhân sự khám sức khỏe;

Nay Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có bổ sung thêm nhân lực thực hiện công tác khám sức khỏe và khám sức khỏe cho người lái xe, đơn vị xin báo cáo Sở Y tế số nhân sự bổ sung cụ thể

TT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp Phạm vi hoạt động chuyên môn Vị trí chuyên môn
I Nội tổng hợp
Nguyễn Thái Hồng

002059/BK-CCHN

Khám chữa bệnh Nội khoa Bác sỹ
Đổng Thị Bình 001584/BK-CCHN Khám chữa bệnh Nội khoa BS Đa Khoa
Hoàng Thị Huệ 001680/BK-CCHN Khám chữa bệnh Nội khoa BS Đa Khoa
II Ngoại Khoa
Nguyễn Tiến Tôn 002045/BK-CCHN Khám chữa bệnh Ngoại khoa Bác sỹ

1. Họ và tên: Tào Quốc Tiềm

Sinh ngày: 04 tháng 9 năm 1991

Căn cước công dân số: 006091000164 Ngày cấp: 16/4/2021

Văn bằng chuyên môn: Bác sĩ

Số chứng chỉ hành nghề khám bệnh chữa bệnh: 002084/BK-CCHN ngày cấp: 03/6/2022. Nơi cấp Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn.

Phạm vi hoạt động chuyên môn: Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa.

2. Họ và tên: Ma Thị Nữ

Sinh ngày 18 tháng 8 năm 1995

Căn cước công dân số: 006195005090 Ngày cấp: 11/8/2021

Văn bằng chuyên môn: Bác sĩ

Số chứng chỉ hành nghề khám bệnh chữa bệnh: 002072/BK-CCHN ngày cấp: 18/8/2022. Nơi cấp Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn.

Phạm vi hoạt động chuyên môn: Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa.

Căn cứ Thông tư số 40/TT-BYT ngày 16/11/2015 về quy định việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu và chuyển tuyến khám chữa bệnh BHYT;

Căn cứ Quyết định số 495/QĐ-SYT ngày 03/6/2022 của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn, Quyết định về việc cấp Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Bác sĩ: Ma Thị Nữ, CCHN số 002072/BK-CCHN ngày 18/3/2022 chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Trung tâm Y tế huyện Pác Nặm đăng ký, giới thiệu chữ ký của 01 Bác sĩ tham gia khám bệnh, chữa bệnh tại huyện Pác Nặm thực hiện ký các hồ sơ pháp lý về khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 10/10/2022.

Tổng số: 01 người.

Bs Nu

 

Trên đây là nội dung thông báo đăng ký, chữ ký bổ sung tháng 10 năm 2022 của Trung tâm Y tế Pác Nặm.

1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT TÂM AN

2. Địachỉ: Số 389 đường KonTum, Tổ 9A, Phường Đức Xuân, thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Ngoài giờ hành chính (trưa từ 11h30 đến 13h30; chiều từ 17h30 đến 21h30; thứ bảy và chủ nhật.

4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:

STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động chuyên môn Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí chuyên môn
1 Đào Việt Hà 002586/TNG-CCHN Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt Ngoài giờ hành chính (trưa từ 11h30 đến 13h30; chiều từ 17h30 đến 21h30; thứ bảy và chủ nhật Bác sỹ khám bệnh; phụ trách phòng khám
2 Nghiêm Đức Duy 001747/BK-CCHN Thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT - BYT - BNV ngày 25/05/2015 của bộ y tế, bộ nội vụ

Trong và ngoài giờ hành chính

(sáng từ 08h đến 13h30; chiều từ 14h00 đến 21h30; thứ bảy và chủ nhật.

Thực hiện các thủ thuật do bác sỹ chỉ định; phòng khám
Cộng: 02 người 

5. Danh sách đăng ký người làm việc:

STT Họ và tên Văn bằng chuyên môn Thời gian đăng ký làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (ghi cụ thể thời gian làm việc) Vị trí làm việc Ghi chú
1 Trần Thị Hoa  Y sỹ Răng Hàm Mặt Trong và Ngoài giờ hành chính Phòng tiếp đón, tư vấn
2 Triệu Thị Màu  Điều dưỡng Nha khoa Trong và Ngoài giờ hành chính Hộ lý; phòng giặt đồ hợp đồng từ ngày 25/4/2022 đến 25/10/2022
3 Bàn Thị Mai  Kỹ thuật phục hình răng Trong và Ngoài giờ hành chính Hộ lý; phòng giặt đồ hợp đồng từ ngày 01/7/2022 đến 31/12/2023
STT Họ tên Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Mã định danh y tế (Mã số BHXH) Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động CM bổ sung Số GCN đã được tập huấn Ngày cấp Giấy chứng nhận đã được tập huấn
1 Nông Thị Hường Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 0609000771 000579/BK-CCHN Lao 2236/2021-B45 24/9/2021
2 Nông Thị Tuyết Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0608000077 001450/BK-CCHN KCB Lao 2763/2021-B45 04/10/2021
3 La Dương Mạnh Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0616000969 001629/BK-CCHN KCB Lao 2765/2021-B45 04/10/2021
4 Hoàng Thị Thấm Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000678 001025/BK-CCHN KCB Lao 2764/2021-B45 04/10/2021
5 Cà Thị Nghiên Trạm Y tế xã Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0612000963 001358/BK-CCHN KCB Lao 2753/2021-B45 04/10/2021
6 Nông Thị Đẹp

Trạm Y tế xã Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

0610000650 001061/BK-CCHN KCB Lao 2752/2021-B45 04/10/2021
7 Hoàng Thị Quế Trạm Y tế xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0608001095 001664/BK-CCHN KCB Lao 2751/2021-B45 04/10/2021
8 Trịnh Đình Oai Trạm Y tế xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0608001095 001054/BK-CCHN KCB Lao 2757/2021-B45 04/10/2021
9 La Thị Tuyết Trạm Y tế xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0411000820 0001949/CB-CCHN KCB Lao 2760/2021-B45 04/10/2021
10 Nông Thị Bền Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 8000000161 001035/BK-CCHN KCB Lao 2754/2021-B45 04/10/2021
11 Hoàng Kim Công Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 1911003499 003610/BK-CCHN KCB Lao 2749/2021-B45 04/10/2021
12 Đàm Thị Dung Trạm Y tế xã Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000686 001074/BK-CCHN KCB Lao 2756/2021-B45 04/10/2021
13 Lý Thị Thẩm Trạm Y tế xã Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0614001047 001803/BK-CCHN KCB Lao 2758/2021-B45 04/10/2021
14 Đồng Thị Trưng

Trạm Y tế xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

8000000176 001036/BK-CCHN KCB Lao 2755/2021-B45 04/10/2021
15 Dương Thị Hạnh Trạm Y tế xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0610000645 001065/BK-CCHN KCB Lao 2761/2021-B45 04/10/2021
16 Triệu Thị Tuyến Trạm Y tế xã Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000763 001050/BK-CCHN KCB Lao 2750/2021-B45 04/10/2021
17 Hoàng Thị Thầm Trạm Y tế xã Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000762 001063/BK-CCHN KCB Lao 2762/2021-B45 04/10/2021
18 Nông Xuân Nghiêm Trạm Y tế xã Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 8000000198 001048/BK-CCHN KCB Lao 2759/2021-B45 04/10/2021
19 Nông Văn Thăng Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0610001307 001677/BK-CCHN KCB lao 6008/2022-B45 08/07/2022
20 Đồng Thị Hồng Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196002951 001320/BK-CCHN KCB lao 6007/2022-B45 08/07/2022
21 Triệu Thị Thu Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196002965 000948/BK-CCHN KCB lao 6009/2022-B45 08/07/2022
22 Sầm Thị Lý

Trạm Y tế xã Trung Hoà, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn

0608002087 001342/BK-CCHN KCB lao 6006/2022-B45 08/07/2022
23 Hoàng Thị Nga Trạm Y tế thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0613001984 001356/BK-CCHN KCB lao 5999/2022-B45 08/07/2022
24 Hoàng Thị Thu Hiên Trạm Y tế xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0616001752 001726/BK-CCHN KCB lao 6000/2022-B45 08/07/2022
25 Triệu Thị Duyên Trạm Y tế xã Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0616001753 001725/BK-CCHN KCB lao 6001/2022-B45 08/07/2022
26 Triệu Thị Hạnh Trạm Y tế xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196003018 00096/BK-CCHN KCB lao 6004/2022-B45 08/07/2022
27 Hà Thị Huyến Trạm Y tế xã Đức Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 800400568 000960/BK- CCHN KCB lao 5998/2022-B45 08/07/2022
28 Đàm Thị Lợi Trạm Y tế xã Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196002959 001317/BK-CCHN KCB lao 6002/2022-B45 08/07/2022
29 Cao Thị Bạch

Trạm Y tế xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn

1196003016

001316/BK-CCHN KCB lao 6005/2022-B45 08/07/2022
30 Lý Văn Oanh Trạm Y tế xã Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 8004000567 000959/BK-CCHN KCB lao 6003/2022-B45 08/07/2022
31 Phan Thị Thanh Nhàn Trung tâm Y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0614000103 001416/BK- CCHN Lao 5996/2022-B45 08/07/2022
32 Triệu Văn Thái Trung tâm Y tế huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0614000110 001414/BK-CCHN Lao 5997/2022-B45 08/07/2022
33 Nông Thị Thắm Trạm Y tế xã Đổng Xá, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0614000108 001407/BK-CCHN KCB Lao 5987/2022-B45 08/07/2022
34 Nông Thị Thùy Linh Trạm Y tế xã Quang Phong, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0615001155 001820/BK-CCHN KCB Lao 5991/2022-B45 08/07/2022
35 Phan Văn Thụ Trạm Y tế xã Côn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0613000780 001367/BK-CCHN KCB Lao 5980/2022-B45 08/07/2022
36 Hà Thị Lượng Trạm Y tế xã Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 8098000220 001800/BK-CCHN KCB Lao 5995/2022-B45 08/07/2022
37 Hà Văn Hoạt

Trạm Y tế xã Đổng Xá, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn

0614000303 001328/BK-CCHN KCB Lao 5989/2022-B45 08/07/2022
38 Nông Thị Cẩm Ly Trạm Y tế xã Cư Lễ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0609000633 001973/BK-CCHN KCB Lao 5981/2022-B45 08/07/2022
39 Hoàng Văn Huấn Trạm Y tế xã Sơn Thành, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 8004000668 000105/BK-CCHN KCB Lao 5983/2022-B45 08/07/2022
40 Phan Văn Thế Trạm Y tế xã Lương Thượng, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0616000817 001656/BK-CCHN KCB Lao 5990/2022-B45 08/07/2022
41 Bùi Thị Sâm Trạm Y tế xã Văn Lang, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0608002129 001518/BK-CCHN KCB Lao 5993/2022-B45 08/07/2022
42 Nông Thị Linh Trạm Y tế xã Văn Minh, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0609000631 000723/BK-CCHN KCB Lao 5994/2022-B45 08/07/2022
43 Nguyễn Đình Tứ Trạm Y tế xã Kim Hỷ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 8004000676 000745/BK-CCHN KCB Lao 5982/2022-B45 08/07/2022
44 Lài Thị Tơ Trạm Y tế xã Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 8006000503 000752/BK-CCHN KCB Lao 5988/2022-B45 08/07/2022
45 Mã Trung Thông

Trạm Y tế xã Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn

0610001910 001780/BK-CCHN KCB Lao 5985/2022-B45 08/07/2022
46 Hoàng Thị Bền Trạm Y tế xã Trần Phú, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0609000646 000726/BK-CCHN KCB Lao 5992/2022-B45 08/07/2022
47 Lâm Văn Nhượng Trạm Y tế xã Dương Sơn, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 8099004661 000707/BK-CCHN KCB Lao 5986/2022-B45 08/07/2022
48 Đàm Thị Long Trạm Y tế xã Văn Vũ, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 0616000820 001720/BK-CCHN KCB Lao 5984/2022-B45 08/07/2022
Tổng: 48 người            
STT Họ tên Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Mã định danh y tế (Mã số BHXH) Số chứng chỉ hành nghề Phạm vi hoạt động CM bổ sung Số GCN đã được tập huấn Ngày cấp Giấy chứng nhận đã được tập huấn
1 Nông Thị Hường Trung tâm Y tế huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 0609000771 000579/BK-CCHN Lao 2236/2021-B45 24/9/2021
2 Nông Thị Tuyết Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0608000077 001450/BK-CCHN KCB Lao 2763/2021-B45 04/10/2021
3 La Dương Mạnh Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0616000969 001629/BK-CCHN KCB Lao 2765/2021-B45 04/10/2021
4 Hoàng Thị Thấm Trung tâm Y tế huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000678 001025/BK-CCHN KCB Lao 2764/2021-B45 04/10/2021
5 Cà Thị Nghiên Trạm Y tế xã Hà Hiệu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0612000963 001358/BK-CCHN KCB Lao 2753/2021-B45 04/10/2021
6 Nông Thị Đẹp Trạm Y tế xã Đồng Phúc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0610000650 001061/BK-CCHN KCB Lao 2752/2021-B45 04/10/2021
7 Hoàng Thị Quế Trạm Y tế xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0608001095 001664/BK-CCHN KCB Lao 2751/2021-B45 04/10/2021
8 Trịnh Đình Oai Trạm Y tế xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0608001095 001054/BK-CCHN KCB Lao 2757/2021-B45 04/10/2021
9 La Thị Tuyết Trạm Y tế xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0411000820 0001949/CB-CCHN KCB Lao 2760/2021-B45 04/10/2021
10 Nông Thị Bền Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 8000000161 001035/BK-CCHN KCB Lao 2754/2021-B45 04/10/2021
11 Hoàng Kim Công Trạm Y tế thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 1911003499 003610/BK-CCHN KCB Lao 2749/2021-B45 04/10/2021
12 Đàm Thị Dung Trạm Y tế xã Mỹ Phương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000686 001074/BK-CCHN KCB Lao 2756/2021-B45 04/10/2021
13 Lý Thị Thẩm Trạm Y tế xã Phúc Lộc, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0614001047 001803/BK-CCHN KCB Lao 2758/2021-B45 04/10/2021
14 Đồng Thị Trưng Trạm Y tế xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 8000000176 001036/BK-CCHN KCB Lao 2755/2021-B45 04/10/2021
15 Dương Thị Hạnh Trạm Y tế xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0610000645 001065/BK-CCHN KCB Lao 2761/2021-B45 04/10/2021
16 Triệu Thị Tuyến Trạm Y tế xã Chu Hương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000763 001050/BK-CCHN KCB Lao 2750/2021-B45 04/10/2021
17 Hoàng Thị Thầm Trạm Y tế xã Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 0611000762 001063/BK-CCHN KCB Lao 2762/2021-B45 04/10/2021
18 Nông Xuân Nghiêm Trạm Y tế xã Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 8000000198 001048/BK-CCHN KCB Lao 2759/2021-B45 04/10/2021
19 Nông Văn Thăng Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0610001307 001677/BK-CCHN KCB lao 6008/2022-B45 08/07/2022
20 Đồng Thị Hồng Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196002951 001320/BK-CCHN KCB lao 6007/2022-B45 08/07/2022
21 Triệu Thị Thu Trung tâm Y tế huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196002965 000948/BK-CCHN KCB lao 6009/2022-B45 08/07/2022
22 Sầm Thị Lý

Trạm Y tế xã Trung Hoà, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn

0608002087 001342/BK-CCHN KCB lao 6006/2022-B45 08/07/2022
23 Hoàng Thị Nga Trạm Y tế thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0613001984 001356/BK-CCHN KCB lao 5999/2022-B45 08/07/2022
24 Hoàng Thị Thu Hiên Trạm Y tế xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0616001752 001726/BK-CCHN KCB lao 6000/2022-B45 08/07/2022
25 Triệu Thị Duyên Trạm Y tế xã Cốc Đán, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 0616001753 001725/BK-CCHN KCB lao 6001/2022-B45 08/07/2022
26 Triệu Thị Hạnh Trạm Y tế xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196003018 00096/BK-CCHN KCB lao 6004/2022-B45 08/07/2022
27 Hà Thị Huyến Trạm Y tế xã Đức Vân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 800400568 000960/BK- CCHN KCB lao 5998/2022-B45 08/07/2022
28 Đàm Thị Lợi Trạm Y tế xã Hiệp Lực, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1196002959 001317/BK-CCHN KCB lao 6002/2022-B45 08/07/2022
29 Cao Thị Bạch Trạm Y tế xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn

1196003016

001316/BK-CCHN KCB lao 6005/2022-B45 08/07/2022
30 Lý Văn Oanh Trạm Y tế xã Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 8004000567 000959/BK-CCHN KCB lao 6003/2022-B45 08/07/2022
Tổng: 30 người            

Trang thông tin Y tế Bắc Kạn

Cung cấp thông tin Y tế khu vực Phía Bắc tỉnh Thái Nguyên

Điện thoại :(+84).2093.870.324

Địa chỉ: Tổ 4- phường Đức Xuân - tỉnh Thái Nguyên